Một học sinh đo nhiệt dung riêng của chất lỏng theo sơ đồ thị nghiệm như hình vẽ. Sau 9,0 phút dòng điện đi qua dây điện trở R thì nhiệt độ chất lỏng tăng từ \(25,{0^\circ }{\rm{C}}\) tới \(75,{0^\circ }{\rm{C}}\). Khối lượng chất lỏng trong nhiệt lượng kế là \(60,0\;{\rm{g}}\); số chỉ của Oát kế là \(15,0\;{\rm{W}}\). Biết rằng, nhiệt lượng cung cấp bởi dây điện trở cũng làm cho nhiệt lượng kế nóng lên.
Một học sinh đo nhiệt dung riêng của chất lỏng theo sơ đồ thị nghiệm như hình vẽ. Sau 9,0 phút dòng điện đi qua dây điện trở R thì nhiệt độ chất lỏng tăng từ \(25,{0^\circ }{\rm{C}}\) tới \(75,{0^\circ }{\rm{C}}\). Khối lượng chất lỏng trong nhiệt lượng kế là \(60,0\;{\rm{g}}\); số chỉ của Oát kế là \(15,0\;{\rm{W}}\). Biết rằng, nhiệt lượng cung cấp bởi dây điện trở cũng làm cho nhiệt lượng kế nóng lên.

Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Oát kế đo công suất
b) Đúng. Vì chất lỏng nhận nhiệt
c) Đúng. \(Q = Pt = 15.9.60 = 8100\;{\rm{J}}\)
d) Đúng. \(Q = {Q_{nk}} + mc\Delta t \Rightarrow 8100 = {Q_{nkk}} + 60 \cdot {10^{ - 3}} \cdot c.(75 - 25) \Rightarrow c < 2700\;{\rm{J}}/{\rm{kgK}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Cân ở trạng thái cân bằng \( \Rightarrow \) lực từ hướng xuống, cùng hướng trọng lực \( \Rightarrow \) a) Sai
Áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow {\rm{i}}\) có chiều từ B tới \({\rm{A}} \Rightarrow \) b) Đúng
\(F = mg = 20 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 9,8 = 0,196N = 196mN \Rightarrow \) c) Đúng
\(F = NIBl \Rightarrow 0,196 = 20.1 \cdot B \cdot 0,05 \Rightarrow B = 0,196T = 196mT \Rightarrow \) d) Đúng
Câu 2
D. \(665\mu \;{\rm{W}}\).
Lời giải
\({\phi _0} = {B_0} \cdot \pi {r^2} = 3 \cdot {10^{ - 7}} \cdot \pi \cdot 0,{15^2} = 6,75\pi \cdot {10^{ - 9}}\;{\rm{Wb}}\)
\({E_0} = \omega {\phi _0} = {10^5} \cdot 6,75\pi \cdot {10^{ - 9}} = 6,75\pi \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{V}}\)
\(E = \frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{6,75\pi }}{{\sqrt 2 }} \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{V}}\)
\(l = 2\pi r = 2\pi \cdot 15 = 30\pi (\;{\rm{cm}}) = 0,3\pi (\;{\rm{m}})\)
\(R = \frac{{\rho l}}{S} = \frac{{1,7 \cdot {{10}^{ - 8}} \cdot 0,3\pi }}{{3,4 \cdot {{10}^{ - 6}}}} = 1,5\pi \cdot {10^{ - 3}}\Omega \)
\(P = \frac{{{E^2}}}{R} = \frac{{{{\left( {\frac{{6,75\pi }}{{\sqrt 2 }} \cdot {{10}^{ - 4}}} \right)}^2}}}{{1,5\pi \cdot {{10}^{ - 3}}}} \approx 477 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{W}} = 477\mu \;{\rm{W}}.\)Chọn A
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


