Câu hỏi:

02/02/2026 7 Lưu

Khẳng định nào sau đây về hàm số \(y = - 3{x^2}\)sai?

A. Khi \(x = \frac{1}{3}\) thì \(y = \frac{{ - 1}}{3}\).                     
B. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng \(0\).
C. Đồ thị của hàm số có điểm thấp nhất.  
D. Hàm số trên không có giá trị dương.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

 A đúng, vì khi thay \(x = \frac{1}{3}\)vào \(y =  - 3{x^2}\)ta được \(y =  - 3.{\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} = \frac{{ - 1}}{3}\).

 B đúng, vì giá trị lớn nhất của hàm số \(y = a{x^2}\,\left( {a < 0} \right)\)bằng \(0\).

 C sai, vì hàm số \(y = a{x^2}\,\left( {a < 0} \right)\) không có giá trị nhỏ nhất.

 D đúng, vì với \(a < 0\)thì \(y = a{x^2} \le 0\),\(\forall x\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Chọn D

Vì điểm \[M\left( {\frac{1}{2};\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] nên

\[\frac{{ - 1}}{2} = a.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (thỏa mãn).

Vậy \[a =  - 2\].

Câu 2

A. Hình \[b)\].           
B. Hình \[d)\].         
C. Hình \[a)\].                        
D. Hình \[c)\].

Lời giải

Chọn B

Đồ thị hàm số \(y =  - 2{x^2}\) là một parabol có đỉnh là gốc tọa độ \[O\], đi qua các điểm \[\left( { - 1;\, - 2} \right),\,\left( {1;\, - 2} \right)\]. Vậy hình vẽ cần tìm là hình \[d)\].

Câu 3

A. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
B. \(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
C. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
D. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)             
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)                                                     
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(m = 1.\)              
B. \(m = 5.\)            
C. \(m = 2.\)                                  
D. \(m = 3.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(y = 4{x^2}.\)      
B. \[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]   
C. \(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)   
D. \(y = 2{x^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Điểm \(B\)\(C\).                              
B. Điểm \[C\]\(D\).            
C. Điểm \[A\]\(B\).                          
D. Điểm \(B\)\(D\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP