Câu hỏi:

03/02/2026 6 Lưu

Biết phương trình \(3{x^2} - 4x - 15 = 0\) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\). Giả sử \({x_1} > {x_2}\) khi đó biểu thức \[\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}}\] có giá trị.

A. \(\frac{5}{9}\)      
B. \( - \frac{5}{9}\).            
C. \( - 5.\)                
D. 5.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Ta có \({\Delta ^\prime } = {( - 2)^2} - 3 \cdot ( - 15) = 49 > 0 \Rightarrow \sqrt {{\Delta ^\prime }}  = 7\).

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_1} = \frac{{2 + 7}}{3} = 3}\\{{x_2} = \frac{{2 - 7}}{3} =  - \frac{5}{3}}\end{array}.} \right.\) Khi đó \(\frac{{{x_2}}}{{{x_1}}} =  - \frac{5}{9}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(m < - 2\).           
B. \(m \ge - 2\).       
C. \(m > - 2\).                             
D. \(m \le - 2\).

Lời giải

Chọn A

Phương trình \({x^2} - 2(m + 1)x + {m^2} - 3 = 0\) vô nghiềm khi và chỉ khi

\({\Delta ^\prime } < 0 \Leftrightarrow {(m + 1)^2} - \left( {{m^2} - 3} \right) < 0 \Leftrightarrow 2m + 4 < 0 \Leftrightarrow m <  - 2\)

Câu 2

A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. 
B. Phương trình vô nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm kép.               
D. Phương trình có vô số nghiệm

Lời giải

Chọn A

Ta có: \(\Delta ' = {\left( {\sqrt {11} } \right)^2} - 2.3 = 5 > 0\).

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Câu 3

A. \(132{\rm{\;m}}\).                                
B. \(124{\rm{\;m}}\).    
C. \(228{\rm{\;m}}\).    
D. \(114{\rm{\;m}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3x + 5} \right) = 153.\)                                                         
B. \(\left( {x - 5} \right)\left( {3x + 5} \right) = 153.\)
C. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3x - 5} \right) = 153.\)                                                         
D. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3 - x} \right).5 = 153.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{3}{2}\).     
B. \( - \frac{3}{2}\).            
C. -5.                       
D. 5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt \Delta }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt \Delta }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
C. Phương trình có hai nghiệm \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}};\,\,{x_2} = - \frac{{b' - \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}.\)
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1} = - \frac{{b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}};\,\,{x_2} =  - \frac{{b' - \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({x^2} + Sx + P = 0.\)                        
B. \({x^2} - Sx + P = 0.\)              
C. \({x^2} + Sx - P = 0.\)                             
D. \({x^2} - Sx - P = 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP