khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/02/2026 1,007 Lưu

There are only ______ apples remaining in the basket; we need to buy more.    

A. little                     
B. a little                  
C. few                                 
D. a few

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

“There are only ______ apples remaining in the basket; we need to buy more.”

A. little

B. a little

C. few

D. a few

- “apples” là danh từ đếm được số nhiều nên loại A, B vì little / a little dùng cho danh từ không đếm được

- “few” và “a few” mang sắc thái nghĩa khác nhau: “few” mang nghĩa phủ định, nhấn mạnh sự thiếu hụt; “a few” mang nghĩa tích cực, nhấn mạnh sự có mặt, đủ dùng. Vế sau ta có “we need to buy more” (chúng ta cần mua thêm) ám chỉ sự thiếu hụt. Vậy ở đây dùng “few” là phù hợp.

Dịch: Chỉ còn một vài quả táo còn lại trong rổ thôi; chúng ta cần mua thêm.

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

“The proliferation of social media platforms has fundamentally changed how family members (36) _______ with one another.”

A. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp, truyền đạt

B. collaborate /kəˈlæbəreɪt/: hợp tác

C. calculate /ˈkælkjuleɪt/: tính toán

D. cooperate /kəʊˈɒpəreɪt/: hợp tác, phối hợp

- Ngữ cảnh “how family members ______ with each other” (cách các thành viên gia đình … với nhau)

- “communicate with someone”: giao tiếp với ai đó. Đây là từ phù hợp nhất để nói về sự tương tác giữa các thành viên.

Chọn A

Lời giải

“Growing up isn't easy, and parents often feel the need to (15) _______ their children about their future responsibilities.”

A. flatter /ˈflætər/: nịnh nọt, tâng bốc

B. lecture /ˈlektʃər/: thuyết giáo, lên lớp, giảng giải (thường mang nghĩa cha mẹ nhắc nhở con cái một cách nghiêm túc)

C. compliment /ˈkɒmplɪmənt/: khen ngợi

D. respect /rɪˈspekt/: tôn trọng

Dịch: Trưởng thành không hề dễ dàng, và cha mẹ thường cảm thấy cần phải dạy bảo con cái về những trách nhiệm trong tương lai của chúng.

Chọn B

Câu 3

A. The success of single-gender schools in Chicago, Illinois.    
B. The historical changes in Title IX regulations since 1975.    
C. The debate and changes regarding single-gender classes in public schools.    
D. The types of peer pressure that exist in coeducational classrooms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. They disagreed on how to study for the final exam.    
B. The brother accused the speaker of not studying enough.    
C. The speaker felt stressed and ignored the brother’s advice to sleep.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP