Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Câu 2
Listen to your teacher.
Hello! I’m Annie.
Line up.
Raise your hand.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án:
A. Lắng nghe giáo viên.
B. Chào! Mình là Annie.
C. Xếp hàng.
D. Giơ tay lên.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
Rosy: Chào! Cậu tên là gì?
Annie: Chào! Mình là Annie.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
