Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
What’s your name?
Your what’s name?
What’s name your?
Name your what’s?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Stand (v): đứng
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Hand (n): tay
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Listen to your teacher.
Hello! I’m Annie.
Line up.
Raise your hand.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.