Câu hỏi:

11/02/2026 2 Lưu

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Khẳng định nào sau đây sai?

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Khẳng định nào sau đây sai?  (ảnh 1)

A. \(|\overrightarrow {BD'} | = a\sqrt 3 \).     
B. \(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {BD'} \).    
C. \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {A'C'} = \vec 0\)
D. \(|\overrightarrow {BD} | = a\sqrt 2 \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Ta xét các khẳng định:
A.
\(|\overrightarrow {BD'} |\) là độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh \(a\). Ta có:
\(B{D'^2} = A{B^2} + B{C^2} + C{C'^2} = {a^2} + {a^2} + {a^2} = 3{a^2}\)\( \Rightarrow |\overrightarrow {BD'} | = \sqrt {3{a^2}} = a\sqrt 3 \). Khẳng định A đúng.
B. Ta có
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BB'} = \overrightarrow {BD'} \) (quy tắc hình hộp). Khẳng định B đúng.
C. Vectơ
\(\overrightarrow {AC} \) là đường chéo của mặt phẳng đáy \(ABCD\).
Vectơ
\(\overrightarrow {A'C'} \) là đường chéo của mặt phẳng trên \(A'B'C'D'\).
Hai vectơ này song song và cùng hướng, nên
\(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {A'C'} \).
Do đó,
\(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {A'C'} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AC} \).
\(a > 0\), nên \(\overrightarrow {AC} \ne \vec 0\). Vậy \(2\overrightarrow {AC} \ne \vec 0\). Khẳng định \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {A'C'} = \vec 0\) là sai.
D.
\(|\overrightarrow {BD} |\) là độ dài đường chéo của hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\).
\(B{D^2} = A{B^2} + A{D^2} = {a^2} + {a^2} = 2{a^2}\)
\(|\overrightarrow {BD} | = \sqrt {2{a^2}} = a\sqrt 2 \). Khẳng định D đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(V = 2Bh\).                   
B. \(V = \frac{1}{3}Bh\).                   
C. \(V = Bh\).                        
D. \(V = 3Bh\).

Lời giải

Chọn C

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là \(B\) và chiều cao là \(h\) là \(V = Bh\).

Câu 2

A. \(y = {x^3} + 2x + 1\).         
B. \(y = - {x^2} + 2x\).         
C. \(y = \frac{{x + 3}}{{x + 1}}\).        
D. \(y = - {x^3} - 3x + 1\).

Lời giải

Chọn D

Xét hàm số \(y = - {x^3} - 3x + 1\)\( \Rightarrow y = - 3{x^2} - 3 < 0,\forall x \in \mathbb{R}\), suy ra hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].

Câu 4

A. \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\).                  
B. \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\).                 
C. \(y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\).                      
D. \(y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x = - 2\).                        
B. \(x = 1\).                          
C. \(x = 3\).                    
D. \(x = 13\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{18}}{{91}}\).                                    
B. \(\frac{1}{5}\).        
C. \(\frac{2}{9}\).              
D. \(\frac{{19}}{{90}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP