Câu hỏi:

11/02/2026 88 Lưu

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2}.{e^x}\).

a) [TH] Nghiệm của phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) là \(x = 0\) và \(x = 2\).
Đúng
Sai
b) [TH] Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \(\left[ { - 1;\,1} \right]\) bằng \(\frac{1}{e}\).
Đúng
Sai
c) [TH] Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\, + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d) [TH] Đạo hàm của hàm số đã cho là \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} + 2x} \right).{e^x}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(f'\left( x \right) = {\left( {{x^2}.{e^x}} \right)^\prime } = 2x.{e^x} + {x^2}.{e^x} = \left( {{x^2} + 2x} \right).{e^x}\). d). Đúng

\(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left( {{x^2} + 2x} \right).{e^x} = 0 \Leftrightarrow {x^2} + 2x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = - 2\end{array} \right.\). a). Sai

\(f\left( { - 1} \right) = \frac{1}{e};\,f\left( 0 \right) = 0;\,f\left( 1 \right) = e \Rightarrow 0 < \frac{1}{e} < e\). \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;\,1} \right]} f\left( x \right) = 0\). b). Sai

BBT

Cho hàm số y = f( x ) = {x^2}.{e^x} (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\) và \(\left( {0;\, + \infty } \right)\); nghịch biến trên \(\left( { - 2;\,0} \right)\). c). Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

   Đáp án: \(11,7\)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 20cm (ảnh 2)

Lúc khó: \(A\left( {0,0,0} \right),B\left( {20,0,0} \right),D\left( {0,20,0} \right),D\prime \left( {0,20,20} \right)\)

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AD\prime \) là \(\overrightarrow {AD'} = \left( {0,20,20} \right)\) và độ dài \(\left| {\overrightarrow {AD'} } \right| = 20\sqrt 2 \)

Kiến vàng đi thẳng từ \(A\) đến \(D'\) với vận tốc \(2{\rm{ cm/s}}\)

Vectơ vận tốc kiến vàng: \({\vec v_1} = \frac{{\overrightarrow {AD'} }}{{\left| {\overrightarrow {AD'} } \right|}}.{v_1} = \left( {0;\sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right)\)

- Vectơ chỉ phương đường thẳng \(DB\) là \(\overrightarrow {DB} = \left( {20, - 20,0} \right)\) và độ dài \(\left| {\overrightarrow {DB} } \right| = 20\sqrt 2 \)

Kiến đen đi thẳng từ \(D\) đến \(B\) với vận tốc \(3{\rm{ cm/s}}\).

Vectơ vận tốc kiến đen: \({\vec v_2} = \frac{{\overrightarrow {BD} }}{{\left| {BD} \right|}}.{v_2} = \left( {\frac{3}{{\sqrt 2 }}, - \frac{3}{{\sqrt 2 }},0} \right)\)

Gọi \(t\) (giây) là thời gian kể từ lúc xuất phát.

* Vị trí kiến vàng tại thời điểm t là \(M\left( t \right) = \left( {0,\sqrt 2 t,\sqrt 2 t} \right)\)

* Vị trí kiến đen tại thời điểm t là \(N\left( t \right) = \left( {\frac{3}{{\sqrt 2 }}t,20 - \frac{3}{{\sqrt 2 }}t,0} \right)\)

Khoảng cách giữa hai chú kiến là \(MN\) và

\(M{N^2}(t){\rm{ }} = {\left( {\frac{3}{{\sqrt 2 }}t} \right)^2} + {\left( {20 - \frac{3}{{\sqrt 2 }}t - \sqrt 2 t} \right)^2} + {(\sqrt 2 t)^2} = 19{t^2} - 100\sqrt 2 t + 400\)

Giá trị nhỏ nhất của \(M{N^2}\) đạt được khi: \(t = \frac{{50\sqrt 2 }}{{19}}\)

Khi đó: \(M{N_{\min }} = \sqrt {\frac{{2600}}{{19}}} \approx 11,7\left( {\;{\rm{cm}}} \right)\)

Lời giải

Đáp án: –37.

+ Gọi C: “lấy được 3 bi đỏ từ hộp\[C\]”

                        \[{B_i}\]: “lấy \[i\]bi đỏ hộp\[B\]”

                        \({A_i}\): “Lấy \[i\]bi đổ hộp\[A\]”

+ Ta có

             \[\begin{array}{l}P\left( C \right) = P\left( {{A_0}} \right)P\left( {{B_1}/{A_0}} \right)P\left( {C/{B_1}} \right) + P\left( {{A_0}} \right)P\left( {{B_2}/{A_0}} \right)P\left( {C/{B_2}} \right) + P\left( {{A_1}} \right)P\left( {{B_1}/{A_1}} \right)P\left( {C/{B_1}} \right) + \\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, + P\left( {{A_1}} \right)P\left( {{B_2}/{A_1}} \right)P\left( {C/{B_2}} \right)\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = \frac{3}{8}.\frac{{2.3}}{{C_5^2}}.\frac{1}{{C_6^3}} + \frac{3}{8}.\frac{1}{{C_5^2}}.\frac{{C_4^3}}{{C_6^3}} + \frac{5}{8}.\frac{{2.3}}{{C_5^2}}.\frac{1}{{C_6^3}} + \frac{5}{8}.\frac{{C_3^2}}{{C_5^2}}.\frac{{C_4^3}}{{C_6^3}} = \frac{3}{{40}} \Rightarrow a = 3;b = 40.\end{array}\]

Vậy \[a - 40 = - 37\].

Câu 4

a) [TH] Nếu ông Minh trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay thì số tiền mỗi tháng ông Minh cần trả cho ngân hàng khoảng \(2,5\)triệu đồng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục theo đơn vị triệu đồng).
Đúng
Sai
b) [TH] Nếu ông Minh mỗi tháng đến ngân hàng hoàn nợ \(3\)triệu đồng thì ngay sau khi hoàn nợ lần thứ 2, số tiền còn nợ ngân hàng của ông Minh là \(97,2\)triệu đồng.
Đúng
Sai
c) [TH] Nếu hết tháng thứ nhất ông Minh đến ngân hàng hoàn nợ \(2\)triệu đồng thì số tiền nợ ngân hàng của ông ngay trước ngày hoàn nợ lần hai là \(99,99\)triệu đồng.
Đúng
Sai
d) [TH] Sau tháng thứ nhất kể từ ngày vay, ông Minh chuẩn bị đến ngân hàng trả tiền tháng đầu, khi đó số nợ của ông là \(101\) triệu đồng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{18}}{{91}}\).                                    
B. \(\frac{1}{5}\).        
C. \(\frac{2}{9}\).              
D. \(\frac{{19}}{{90}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP