Câu hỏi:

12/02/2026 7 Lưu

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{4}{5} = \frac{{ - 16}}{x}\);                      b) \(\frac{{\left| {x - 5} \right|}}{{28}} = \frac{3}{7}\);                      c) \(\frac{{2x - 1}}{{ - 9}} = \frac{{ - 25}}{{2x - 1}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(\frac{4}{5} = \frac{{ - 16}}{x}\)

Áp dụng tính chất tỉ lệ thức, ta có:

\(4x = \left( { - 16} \right)\,\,.\,\,5\)

\(4x =  - 80\)

\(x = \left( { - 80} \right):4\)

\(x =  - 20\)

Vậy \(x =  - 20\).

b) \(\frac{{\left| {x - 5} \right|}}{{28}} = \frac{3}{7}\)

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức, ta có:

\[\left| {x - 5} \right|\,\,.\,\,7 = 3\,\,.\,\,28\]

\[\left| {x - 5} \right|\,\,.\,\,7 = 84\]

\(\left| {x - 5} \right| = 84:7\)

\(\left| {x - 5} \right| = 12\)

Trường hợp 1: \(x - 5 = 12\)

\(x = 12 + 5\)

\(x = 17\)

Trường hợp 2: \(x - 5 =  - 12\)

\(x =  - 12 + 5\)

\(x =  - 7\)

Vậy \(x \in \left\{ {17;\,\, - 7} \right\}\).

c) \(\frac{{2x - 1}}{{ - 9}} = \frac{{ - 25}}{{2x - 1}}\)

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức, ta có:

\(\left( {2x - 1} \right)\,\,.\,\,\left( {2x - 1} \right) = \left( { - 9} \right)\,\,.\,\,\left( { - 25} \right)\)

\({\left( {2x - 1} \right)^2} = 225\)

\({\left( {2x - 1} \right)^2} = {15^2} = {\left( { - 15} \right)^2}\)

Trường hợp 1: \(2x - 1 = 15\)

\(2x = 16\)

\(x = 8\)

Trường hợp 2: \(2x - 1 =  - 15\)

\(2x =  - 14\)

\(x =  - 7\)

Vậy \[x \in \left\{ {8;\,\, - 7} \right\}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \( - 4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\); 
B. \(4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\); 
C. \(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} + 4{x^4}\);  
D. \(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Sắp xếp đa thức \(4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4} + x + 1\) theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

\( - 4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Cho ba điểm A;B;C thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó, khẳng định nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng, đường vuông góc là đường ngắn nhất.

Do đó, \(BH < AH;\,\,BH < HC\).

Câu 3

A. \(AB < AC < BC\); 
B. \(AC < BC < AB\);
C. \(BC < AC < AB\);                
D. \(AB < AC < BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(y =  - 3x\);  
B. \(x\,\,.\,\,y = \frac{{ - 1}}{3}\) ;   
C. \(x.y =  - 3\); 
D. \(y = \frac{{ - 1}}{3}x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({x^2} + {x^2}y + 2\);    
B. \({x^3} - 2{x^2} - x - 5\);    
C. \({x^2} + {x^3}y + 3{x^3}\);  
D. \(4{x^2} - 6{x^3} + 3xy + 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP