Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 1
75 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 23 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. \(x = - 24\).
B. \(x = 24\).
C. \(x = - 36\).
D. \(x = 36\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(\frac{x}{8} = \frac{{27}}{6}\)
\(x = \frac{{8.27}}{6} = 36\).
Câu 2/23
A. \(\frac{x}{2} = \frac{y}{3}\).
B. \(\frac{2}{x} = \frac{y}{3}\).
C. \(\frac{3}{y} = \frac{2}{x}\).
D. \(\frac{x}{3} = \frac{y}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ: \(2x = 3y \Rightarrow \frac{x}{3} = \frac{y}{2}\).
Câu 3/23
A. \(x = - 40;y = 32\).
B. \(x = 32;y = - 40\).
C. \(x = 40;y = - 32\).
D. \(x = 10;y = 4\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{x}{{ - 5}} = \frac{y}{4} = \frac{{x + y}}{{ - 5 + 4}} = \frac{{ - 8}}{{ - 1}} = 8\)
\( \Rightarrow x = 8.\left( { - 5} \right) = - 40;\,y = 8.4 = 32\)
Câu 4/23
\(x = 36\).
B. \(x = 18\).
C. \(x = 99\).
D. \(x = 14\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Từ: \(\frac{x}{9} = \frac{y}{7} \Rightarrow \frac{{2x}}{{18}} = \frac{y}{7}\)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{{2x}}{{18}} = \frac{y}{7} = \frac{{2x - y}}{{18 - 7}} = \frac{{22}}{{11}} = 2\)
Vì: \(\frac{{2x}}{{18}} = 2 \Rightarrow \frac{x}{9} = 2 \Rightarrow x = 2.9 = 18\)
Câu 5/23
A. \(6{\rm{cm}}\).
B. \(8{\rm{cm}}\).
C. \(10{\rm{cm}}\).
D. \(16{\rm{cm}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật đó lần lượt là \(x\), \(y\) (cm). Điều kiện: \(x,\,y > 0\)
Vì hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với \(3\) và \(4\) suy ra \(\frac{x}{3} = \frac{y}{4}\)
Mà chu vi của hình chữ nhật bằng \(28{\rm{cm}}\) suy ra \(\left( {x + y} \right).2 = 28 \Rightarrow x + y = 28:2 = 14\)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{x}{3} = \frac{y}{4} = \frac{{x + y}}{{3 + 4}} = \frac{{14}}{7} = 2 \Rightarrow x = 2.3 = 6,\,y = 2.4 = 8\)
Vậy độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật đó lần lượt là \(6cm\), \(8cm\)
Suy ra chiều rộng của hình chữ nhật đó bằng \(6cm\).
Câu 6/23
A. 16 .
B. 20 .
C. 28 .
D. 32 .
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi số kẹo của Hùng và Dũng lần lượt là \(x\), \(y\) (cái). Điều kiện:\(x,\,y \in \mathbb{N}*\)
Vì số kẹo của Hùng và Dũng lần lượt tỉ lệ với \(4\) và \(7\)\( \Rightarrow \frac{x}{4} = \frac{y}{7}\)
Vì Hùng có ít hơn Dũng \(12\) cái kẹo \( \Rightarrow y - x = 12\)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{x}{4} = \frac{y}{7} = \frac{{y - x}}{{7 - 4}} = \frac{{12}}{3} = 4 \Rightarrow x = 4.4 = 16,\,y = 4.7 = 28\)
Vậy Dũng có \(28\) cái kẹo.
Câu 7/23
A. \(a = \frac{3}{2}\).
B. \(a = \frac{2}{3}\).
C. \(a = \frac{{ - 3}}{2}\).
D. \(a = \frac{{ - 2}}{3}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì \(y\) và \(x\) tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ \(a \Rightarrow y = a.x\)
Mà khi \(x = 10\) thì \(y = - 15\)
Suy ra \( - 15 = a.10 \Rightarrow a = \frac{{ - 15}}{{10}} = \frac{{ - 3}}{2}\)
Câu 8/23
A. \[y = - 6 + x\].
B. \[xy = - 8\].
C. \[xy = 8\].
D. \[y = - 2x\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì đại lượng \(y\) tỉ lệ nghịch với đại lượng \(x\), nên: \[y = \frac{a}{x}\] \[ \Rightarrow \]\[a = yx = - 4.2 = - 8\]
Vậy đại lượng \(y\)liên hệ với đại lượng \(x\) theo công thức: \[xy = - 8\]
Câu 9/23
A. \[MN\].
B. \[NP\].
C. \[MP\].
D. Không xác định được.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. \[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].
D. \[\widehat B < \widehat C < \widehat A\].
C. \[\widehat C < \widehat A < \widehat B\].
D. \[\widehat C < \widehat B < \widehat A\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A. \[2\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}6\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}9\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}16\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[11\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}4\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. \[1,2\].
B. \[3,4\].
C. \[0,1\].
D. \[1,02\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
A. \[200\]
B. \[210\]
C. \[220\]
D. \[230\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. \[x = - 3\]
B. \[x = - 4\]
C. \[x = - 5\]
D. \[x = - 6\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A. \[x = 10\,\,000\].
B. \[ \pm 10\].
C. \[10\].
D. \[ \pm 100\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. \[75\].
B. \( - 75\).
C. \(300\)
D. \( - 300\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
A. \({x_2} = 5\).
B. \({x_2} = 4\).
C. \({x_2} = 10\).
D. \({x_2} = 20\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
A. \[2\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[3\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[4\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
A. \[EF\].
B. \(EA\).
C. \(BC\).
D. \(EC\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/23
A. \(AB < AM\).
B. \(AB > AM\).
C. \(AB = AM\).
D. Không xác định được.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
