Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 1
4.6 0 lượt thi 23 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09
Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 08
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(x = - 24\).
B. \(x = 24\).
C. \(x = - 36\).
D. \(x = 36\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\(\frac{x}{8} = \frac{{27}}{6}\)
\(x = \frac{{8.27}}{6} = 36\).
Câu 2
A. \(\frac{x}{2} = \frac{y}{3}\).
B. \(\frac{2}{x} = \frac{y}{3}\).
C. \(\frac{3}{y} = \frac{2}{x}\).
D. \(\frac{x}{3} = \frac{y}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ: \(2x = 3y \Rightarrow \frac{x}{3} = \frac{y}{2}\).
Câu 3
A. \(x = - 40;y = 32\).
B. \(x = 32;y = - 40\).
C. \(x = 40;y = - 32\).
D. \(x = 10;y = 4\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{x}{{ - 5}} = \frac{y}{4} = \frac{{x + y}}{{ - 5 + 4}} = \frac{{ - 8}}{{ - 1}} = 8\)
\( \Rightarrow x = 8.\left( { - 5} \right) = - 40;\,y = 8.4 = 32\)
Câu 4
\(x = 36\).
B. \(x = 18\).
C. \(x = 99\).
D. \(x = 14\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Từ: \(\frac{x}{9} = \frac{y}{7} \Rightarrow \frac{{2x}}{{18}} = \frac{y}{7}\)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{{2x}}{{18}} = \frac{y}{7} = \frac{{2x - y}}{{18 - 7}} = \frac{{22}}{{11}} = 2\)
Vì: \(\frac{{2x}}{{18}} = 2 \Rightarrow \frac{x}{9} = 2 \Rightarrow x = 2.9 = 18\)
Câu 5
A. \(6{\rm{cm}}\).
B. \(8{\rm{cm}}\).
C. \(10{\rm{cm}}\).
D. \(16{\rm{cm}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật đó lần lượt là \(x\), \(y\) (cm). Điều kiện: \(x,\,y > 0\)
Vì hai cạnh của một hình chữ nhật tỉ lệ với \(3\) và \(4\) suy ra \(\frac{x}{3} = \frac{y}{4}\)
Mà chu vi của hình chữ nhật bằng \(28{\rm{cm}}\) suy ra \(\left( {x + y} \right).2 = 28 \Rightarrow x + y = 28:2 = 14\)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
\(\frac{x}{3} = \frac{y}{4} = \frac{{x + y}}{{3 + 4}} = \frac{{14}}{7} = 2 \Rightarrow x = 2.3 = 6,\,y = 2.4 = 8\)
Vậy độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật đó lần lượt là \(6cm\), \(8cm\)
Suy ra chiều rộng của hình chữ nhật đó bằng \(6cm\).
Câu 6
A. 16 .
B. 20 .
C. 28 .
D. 32 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(a = \frac{3}{2}\).
B. \(a = \frac{2}{3}\).
C. \(a = \frac{{ - 3}}{2}\).
D. \(a = \frac{{ - 2}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[y = - 6 + x\].
B. \[xy = - 8\].
C. \[xy = 8\].
D. \[y = - 2x\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[MN\].
B. \[NP\].
C. \[MP\].
D. Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].
D. \[\widehat B < \widehat C < \widehat A\].
C. \[\widehat C < \widehat A < \widehat B\].
D. \[\widehat C < \widehat B < \widehat A\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[2\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}6\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}9\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}16\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[11\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}4\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[1,2\].
B. \[3,4\].
C. \[0,1\].
D. \[1,02\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[200\]
B. \[210\]
C. \[220\]
D. \[230\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \[x = - 3\]
B. \[x = - 4\]
C. \[x = - 5\]
D. \[x = - 6\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[x = 10\,\,000\].
B. \[ \pm 10\].
C. \[10\].
D. \[ \pm 100\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \[75\].
B. \( - 75\).
C. \(300\)
D. \( - 300\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \({x_2} = 5\).
B. \({x_2} = 4\).
C. \({x_2} = 10\).
D. \({x_2} = 20\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \[2\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[3\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[4\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. \[EF\].
B. \(EA\).
C. \(BC\).
D. \(EC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(AB < AM\).
B. \(AB > AM\).
C. \(AB = AM\).
D. Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
