So sánh các góc của tam giác \[ABC\]có \[AB = 4\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}BC = 7\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}AC = 6\,\,{\rm{cm}}\], ta được:
A. \[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].
D. \[\widehat B < \widehat C < \widehat A\].
C. \[\widehat C < \widehat A < \widehat B\].
D. \[\widehat C < \widehat B < \widehat A\].
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Xét \[\Delta ABC\], có: \[AB < AC < BC\left( {4cm < 6cm < 7cm} \right)\]
\[ \Rightarrow \widehat C < \widehat B < \widehat A\] (Mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Văn, Sử, Địa, GDCD lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Văn - Sử - Địa - GDCD và Toán - Anh - KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 120.000₫ )
- Trọng tâm Toán - Văn - Anh, Toán - Anh - KHTN lớp 6 (chương trình mới) ( 126.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({x_2} = 5\).
B. \({x_2} = 4\).
C. \({x_2} = 10\).
D. \({x_2} = 20\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Do \(y\) và \(x\) tỉ lệ thuận với nhau nên áp dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có: \[\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} = \frac{{{y_1}}}{{{y_2}}}\]
Hay: \[\frac{{10}}{{{x_2}}} = \frac{{16}}{8} \Leftrightarrow \frac{{10}}{{{x_2}}} = 2 \Rightarrow {x_2} = 10:2 = 5\]
Vậy \({x_2} = 5\).
Câu 2
A. \[2\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[3\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[4\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét \[\Delta MNP\], có: \(MN - MP < NP < MN + MP\) (bất đẳng thức tam giác)
Hay: \(5cm - 1cm < NP < 5cm + 1cm\)
\(4cm < NP < 6cm\)
Vì độ dài cạnh \(NP\) là một số nguyên, nên: \(NP = 5cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[x = - 3\]
B. \[x = - 4\]
C. \[x = - 5\]
D. \[x = - 6\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(AB < AM\).
B. \(AB > AM\).
C. \(AB = AM\).
D. Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.