Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A. \[2\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}6\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}9\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}16\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[11\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}7\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[3\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}4\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}8\,\,{\rm{cm}}\].
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
• Ta có: \[2cm + 3cm = 5cm < 6cm\] (trái với bất đẳng thức tam giác). Nên \[2cm;{\rm{ }}3cm;{\rm{ }}6cm\] không là độ dài ba cạnh của một tam giác.
• Ta có: \[7cm + 9cm = 16cm = 16cm\] (trái với bất đẳng thức tam giác).
Nên \[7cm;{\rm{ }}9cm;{\rm{ }}16cm\] không là độ dài ba cạnh của một tam giác.
• Ta có: \[7cm + 8cm = 15cm > 11cm\] (thoả mãn bất đẳng thức tam giác).
Nên \[11cm;{\rm{ }}7cm;{\rm{ }}8cm\] là độ dài ba cạnh của một tam giác.
• Ta có: \[3cm + 4cm = 7cm < 8cm\] (trái với bất đẳng thức tam giác).
Nên \[3cm;{\rm{ }}4cm;{\rm{ }}8cm\] không là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \({x_2} = 5\).
B. \({x_2} = 4\).
C. \({x_2} = 10\).
D. \({x_2} = 20\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Do \(y\) và \(x\) tỉ lệ thuận với nhau nên áp dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, ta có: \[\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} = \frac{{{y_1}}}{{{y_2}}}\]
Hay: \[\frac{{10}}{{{x_2}}} = \frac{{16}}{8} \Leftrightarrow \frac{{10}}{{{x_2}}} = 2 \Rightarrow {x_2} = 10:2 = 5\]
Vậy \({x_2} = 5\).
Câu 2
A. \[2\,\,{\rm{cm}}\].
B. \[3\,\,{\rm{cm}}\].
C. \[4\,\,{\rm{cm}}\].
D. \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét \[\Delta MNP\], có: \(MN - MP < NP < MN + MP\) (bất đẳng thức tam giác)
Hay: \(5cm - 1cm < NP < 5cm + 1cm\)
\(4cm < NP < 6cm\)
Vì độ dài cạnh \(NP\) là một số nguyên, nên: \(NP = 5cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[x = - 3\]
B. \[x = - 4\]
C. \[x = - 5\]
D. \[x = - 6\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[75\].
B. \( - 75\).
C. \(300\)
D. \( - 300\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(AB < AM\).
B. \(AB > AM\).
C. \(AB = AM\).
D. Không xác định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.