khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/02/2026 149 Lưu

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CaO→+ XY→+ ZCaCO3→+ Z + XT→+ ECaSO4

Biết: X, Y, Z, T, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học. Các chất Z, E thoả mãn sơ đồ trên lần lượt là

A. Na2CO3, H2SO4.                                      
B. CO2, KHSO4.                          
C. NaHCO3, Na2SO4.                                                        
D. CO2, BaSO4.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

CaO→+ X(H2O)Y→+ Z(CO2)CaCO3→+ Z + XT→+ E(KHSO4)CaSO4

Phương trình hóa học minh họa:

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + 2KHSO4 → CaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Sự khử ion Cl−.                                   
B. Sự oxi hóa ion Cl−.
C. Sự oxi hóa ion Na+.                             
D. Sự khử ion Na+.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra sự khử ion Na+.

Na+ + 1e → Na

Lời giải

Đáp án:

1,64

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 1,64

Giải thích:

Đổi: 20 cm = 0,2 m; 0,01 mm = 0,001 cm.

\(\begin{array}{l}S = 3,14 \times {(0,2)^2} = 0,1256\;{{\rm{m}}^2} = 1256\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2} \Rightarrow {V_{Ag}} = 1256.0,001 = 1,256(\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}).\\ \Rightarrow {m_{Ag}} = 1,256.10,5 = 13,188\;({\rm{g)}} \Rightarrow {n_{Ag}} = \frac{{13,188}}{{108}} = 0,1222\;{\rm{mol}}{\rm{.}}\end{array}\)

Ta có: \(Q = {n_e}.F = I.t \Rightarrow t = \frac{{{n_e}.F}}{I} = \frac{{0,1222.96500}}{2} = 5896,5\,\,(s) \simeq 1,64\,(h).\)

Câu 4

A. Cr, Mn.               
B. Fe, Co.                
C. Sc, Ti.                                
D. Ni, Cu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Ag → \[{\rm{A}}{{\rm{g}}^{\rm{ + }}}\]+ 1e.                                                                
B. Fe → \[{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}\]+ 2e.    
C. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.                                
D. C → \[{{\rm{C}}^{{\rm{4 + }}}}\]+ 4e.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.                                    
B. cấu hình electron nguyên tử.                   
C. số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.                                 
D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP