khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/02/2026 115 Lưu

III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

Look at that truck! It _____. 

A. will crash 
B. is go to crash 
C. is going to crash 
D. is will crash

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích:

Thì tương lai gần diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên các quan sát, dữ kiện của hiện tại.

Công thức thì tương lai gần ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít:  S+ is + going to + Vo (nguyên thể)

Look at that truck! It is going to crash.

(Nhìn vào chiếc xe tải đó! Nó sắp tông vào rồi.)

Chọn C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

True

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

In 2011, Chamindu Amarsinghe was a student and took a part time job as a cleaner at the offices of a TV company.

(Năm 2011, Chamindu Amarsinghe đang là sinh viên và nhận công việc dọn dẹp bán thời gian tại văn phòng của một công ty truyền hình.)

Thông tin: “Back in 2011, Chamindu Amarsinghe was a student and, like many students, he was short of money – so he took a part time job. For a few hours a week, he worked as a cleaner at the offices of a TV company in Sydney, Australia.”

(Vào năm 2011, Chamindu Amarsinghe là một sinh viên và giống như nhiều sinh viên khác, anh ấy thiếu tiền nên đã nhận một công việc bán thời gian. Trong vài giờ mỗi tuần, anh ấy làm công việc dọn dẹp tại văn phòng của một công ty truyền hình ở Sydney, Úc.)

Chọn True

Lời giải

Đáp án:

1. vacancy

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một danh từ

vacant (a): trống

→ vacancy (n): vị trí trống

There is a vacancy in the local post office.

(Có một vị trí tuyển dụng trong bưu điện địa phương.)

Đáp án: vacancy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. on                            

B. into                     
C. up                    
D. down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. will finish 
B. would finish 
C. would have finished 
D. am going to finish

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP