Câu hỏi:

20/02/2026 77 Lưu

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y =  - \frac{{2x + 1}}{{{{(x + 1)}^2}}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({y^\prime } =  - \frac{{{{(2x + 1)}^\prime } \cdot {{(x + 1)}^2} - {{\left[ {{{(x + 1)}^2}} \right]}^\prime } \cdot (2x + 1)}}{{{{(x + 1)}^4}}} =  - \frac{{2{{(x + 1)}^2} - 2(x + 1)(2x + 1)}}{{{{(x + 1)}^4}}}\)

\( = \frac{{2{x^2} + 2x}}{{{{(x + 1)}^4}}} \Rightarrow {y^\prime } = \frac{{2x}}{{{{(x + 1)}^3}}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đồ thị của vận tốc là một Parabol có phương trình \(v(t) = a{t^2} + bt + c\).

Trên hình vẽ đồ thị qua các điểm \((0;3),(2;9),(3;0)\) nên có hệ phương trình:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4a + 2b = 6}\\{9a + 3b +  - 3}\\{c = 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a =  - 4}\\{b = 11}\\{c = 3}\end{array}} \right.} \right.\).

Do đó phương trình của vận tốc là \(v(t) =  - 4{t^2} + 11t + 3\).

Vậy gia tốc của chuyển động tại thời điểm \(t = 1(s)\) là: \(a(1) = {v^\prime }(1) = 3\)

Câu 2

a) Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến bằng \(3.\)

Đúng
Sai

b) Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(A\left( {1;3} \right)\)

Đúng
Sai

c) Phương trình tiếp tuyến cắt đường thẳng \(y = 2x + 1\) tại điểm có hoành độ bằng \(0\)

Đúng
Sai
d) Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng \(y =  - \frac{1}{3}x + 1\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

 

Với \({x_0} = 0 \Rightarrow {y_0} = 1\)

Ta có \({f^\prime }(0) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{f(x) - f(0)}}{{x - 0}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{x^2} + 3x}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} (x + 3) = 3\)

Vậy phương trình tiếp tuyến là: \(y = 3x + 1\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[g'\left( {\frac{\pi }{4}} \right) =  - 1\]. 
B. \[g'\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = 1\].  
C. \[g'\left( {\frac{\pi }{4}} \right) =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\].         
D. \[g'\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{1}{4}\).     
B. \(2\).           
C. \(\frac{1}{2}\).      
D. \(\frac{1}{3}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(y'\left( 1 \right) = \frac{3}{2}\)

Đúng
Sai

b) Tổng các nghiệm của phương trình \(y' = 0\) bằng \( - 6\)

Đúng
Sai

c) Đồ thị của hàm số \(y'\) đi qua điểm \(A\left( {1; - \frac{3}{2}} \right)\)

Đúng
Sai
d) \(y'\left( 1 \right) < y'\left( 2 \right)\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{3}{{\sqrt {3x + 1} }}\).    
B. \(\frac{3}{{2\sqrt {3x + 1} }}\).  
C. \(\frac{{3x}}{{2\sqrt {3x + 1} }}\).  
D. \(\frac{1}{{2\sqrt {3x + 1} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP