Task 2. Answer the questions below.
Example. Are they going to clean the floors in the building this afternoon?
Yes, they are.
Are you going to buy clothes at the shopping mall?
No, ______________
Task 2. Answer the questions below.
|
Example. Are they going to clean the floors in the building this afternoon? |
Yes, they are. |
|
Are you going to buy clothes at the shopping mall? |
No, ______________ |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
9. Are you going to buy clothes at the shopping mall? No, I am not.
Dịch: Bạn sẽ mua quần áo ở trung tâm mua sắm phải không? - Không, tôi sẽ không.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.
" No, I am not.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Did Mai and Lan swim in that deep lake last week?
No, ______________
|
Did Mai and Lan swim in that deep lake last week? |
No, ______________ |
Đáp án:
10. Did Mai and Lan swim in that deep lake last week? No, they didn’t.
Dịch: Mai và Lan đã bơi trong cái hồ sâu đó vào tuần trước phải không? - Không, họ đã không.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ Mai and Lan.
" No, they didn’t.
Câu 3:
Should I plant some bushes and flowers along the path?
Yes, ______________
|
Should I plant some bushes and flowers along the path? |
Yes, ______________ |
Đáp án:
11. Should I plant some bushes and flowers along the path? Yes, you should.
Dịch: Tôi có nên trồng một vài bụi cây và hoa dọc theo lối đi không? - Có, bạn nên.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là I, chúng ta dùng đại từ nhân xưng you để trả lời.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của should: Yes, S + should.
" Yes, you should.
Câu 4:
Is that movie star going to see the doctor?
Yes, ______________
|
Is that movie star going to see the doctor? |
Yes, ______________ |
Đáp án:
12. Is that movie star going to see the doctor? Yes, she is. / Yes, he is.
Dịch: Ngôi sao điện ảnh đó sẽ đi khám bác sĩ phải không? – Đúng, cô ấy sẽ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Tương lai với “be going to”: Yes, S + am / is / are.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng he / she để thay thế cho chủ ngữ that movie star vì ở đây chưa rõ giới tính của ngôi sao điện ảnh này.
" Yes, she is. / Yes, he is.
Câu 5:
Will people travel around space in the future?
Yes, ______________
|
Will people travel around space in the future? |
Yes, ______________ |
Đáp án:
13. Will people travel around space in the future? Yes, they will.
Dịch: Con người sẽ du hành quanh không gian trong tương lai phải không? – Đúng, họ sẽ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời Yes của thì Tương lai với “will”: Yes, S + will.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ people.
" Yes, they will.
Câu 6:
Should she cross the road fast?
No, ______________
|
Should she cross the road fast? |
No, ______________ |
Đáp án:
14. Should she cross the road fast? No, she shouldn’t.
Dịch: Cô ấy có nên sang đường nhanh không? – Không, cô ấy không nên.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của should: No, S + shouldn’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta giữ nguyên đại từ nhân xưng she.
" No, she shouldn’t.
Câu 7:
Did those tourists buy some dinosaur models?
Yes, ______________
|
Did those tourists buy some dinosaur models? |
Yes, ______________ |
Đáp án:
15. Did those tourists buy some dinosaur models? Yes, they did.
Dịch: Những du khách kia đã mua một vài mô hình khủng long phải không? – Đúng, họ đã.
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi Yes của thì Quá khứ đơn: Yes, S + did.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng they để thay thế cho chủ ngữ those tourists.
" Yes, they did.
Câu 8:
Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane?
No, ______________
|
Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane? |
No, ______________ |
Đáp án:
16. Will your aunt and her husband travel to Vietnam by plane? No, they won’t.
Dịch: Dì của bạn và chồng của cô ấy sẽ đến Việt Nam bằng máy bay phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức trả lời No của thì Tương lai với “will”: No, S + won’t.
- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho chủ ngữ your aunt and her husband.
" No, they won’t.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Did your family went to My Dinh Stadium last week? go
Dịch: Gia đình bạn đã đến Sân vận động Mỹ Đình vào tuần trước phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" sửa went thành go
Lời giải
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" A farmer found Son Doong cave in 1991.
Dịch: Một người nông dân đã phát hiện hang Sơn Đoòng vào năm 1991.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.