Task 3. Rearrange the words to make meaningful sentences.
Example. A / should / drink / water / singer / hot / every / day.
" A singer should drink hot water every day.
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" __________________________________________________________________________
Task 3. Rearrange the words to make meaningful sentences.
Example. A / should / drink / water / singer / hot / every / day.
" A singer should drink hot water every day.
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" __________________________________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
A / Son Doong cave / found / farmer / 1991. / in
" A farmer found Son Doong cave in 1991.
Dịch: Một người nông dân đã phát hiện hang Sơn Đoòng vào năm 1991.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ .
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
river / deeper / a / an / Is / ocean? / than
" __________________________________________________________________________
river / deeper / a / an / Is / ocean? / than
" __________________________________________________________________________
Đáp án:
river / deeper / a / an / Is / ocean? / than
" Is a river deeper than an ocean?
Dịch: Một con sông sâu hơn một đại dương không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức so sánh giữa 2 đối tượng: S + tobe + adj-er + than
Câu 3:
a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star
" __________________________________________________________________________
a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star
" __________________________________________________________________________
Đáp án:
a / be / Is / soon? / he / to / going / movie star
" Is he going to be a movie star soon?
Dịch: Anh ta sẽ sớm trở thành một ngôi sao điện ảnh phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể nghi vấn của thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể ?
Câu 4:
robots / do / future, / housework. / the / will / the / In
" __________________________________________________________________________
robots / do / future, / housework. / the / will / the / In
" __________________________________________________________________________
Đáp án:
robots / do / future, / housework. / the / will / the / In
" In the future, robots will do the housework.
Dịch: Trong tương lai, rô-bốt sẽ làm việc nhà.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định của thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể .
Câu 5:
didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a
" __________________________________________________________________________
didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a
" __________________________________________________________________________
Đáp án:
didn’t study / hard. / her / DVD / Last / night, / daughter / and / watched / a
" Last night, her daughter watched a DVD and didn’t study hard.
Dịch: Tối qua, con gái của cô ấy đã xem đĩa DVD và không học hành chăm chỉ.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ " watched.
- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể " didn’t study.
Câu 6:
not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV
" __________________________________________________________________________
not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV
" __________________________________________________________________________
Đáp án:
not / watch / my / football / going / I’m / favorite / to / team / tomorrow. / on / TV
" I’m not going to watch my favorite football team on TV tomorrow.
Dịch: Tôi sẽ không xem đội bóng ưa thích của mình trên ti-vi vào tối mai.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể phủ định của thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể .
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
9. Are you going to buy clothes at the shopping mall? No, I am not.
Dịch: Bạn sẽ mua quần áo ở trung tâm mua sắm phải không? - Không, tôi sẽ không.
Giải thích:
- Đối với câu hỏi có chủ ngữ là you, chúng ta sẽ dùng I khi trả lời câu hỏi.
- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No của thì Tương lai với “be going to”: No, S + am not / isn’t / aren’t.
" No, I am not.
Lời giải
Did your family went to My Dinh Stadium last week? go
Dịch: Gia đình bạn đã đến Sân vận động Mỹ Đình vào tuần trước phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" sửa went thành go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.