CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(SO\).        

B. \(SA\).                                            
C. \(SB\).                                
D. \(SD\).

Lời giải

  Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot AB \Rightarrow d\left( {S,AB} \right) = SA\).

Lời giải

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a,SA \bot (ABC)\) và \(SC = 2a\). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\). (ảnh 1)

VS.ABC=13SABCSASABC=a234SA=SC2AC2=(2a)2a2=3aVS.ABC=13a2343a=14a3

Câu 3

a) \(BC \bot (SAB)\)

Đúng
Sai

b) \(d(H,(SBC)) = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\)

Đúng
Sai

c) Gọi \(K\) là trung điểm \(CD\) khi đó: \(CD \bot (SHK)\)

Đúng
Sai
d) \(d(H,(SCD)) = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(a\).                              
B. \[\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\].               
C. \(a\sqrt 2 \).                  
  D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{4ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\). 
B. \(\frac{{3ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).                    
C. \(\frac{{2ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).                                                         
D. \(\frac{{ab}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP