Câu hỏi:

26/02/2026 4 Lưu

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 4x + 3 - m = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) sao cho \(0 \le {x_1} < {x_2} < 3\).

A. \(0\).                       
B. \(1\).                    
C. \(2\)                    
D. \(3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(pt \Leftrightarrow {x^2} - 4x + 3 = m\).

Ta có đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 4x + 3 - m = 0\) có (ảnh 1)

\(ycbt \Leftrightarrow  - 1 < m < 0\).

Vậy không có giá trị nguyên của \(m\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Sau một năm số lượng cá trong hồ là \(1000 + 1000x = 1000(1 + x)\) (con).

Sau hai năm số lượng cá trong hồ là \(1000(1 + x) + 1000(1 + x)x = 1000{(1 + x)^2}\) (con).

Điều kiện \(x > 0\). Để số lượng cá trong hồ sau hai năm là 36000 thì ta có: \(1000{(1 + x)^2} = 36000 \Leftrightarrow {(1 + x)^2} = 36 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 5}\\{x =  - 7\left( l \right)}\end{array}} \right.\)

Vậy tốc độ tăng thêm số lượng cá trong hồ sau mỗi năm là 5 lần số lượng cá ban đầu.

Lời giải

Parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) đi qua điểm \(M(0;2)\) suy ra \(a{.0^2} + b.0 + c = 2 \Rightarrow c = 2.\) Mặt khác, đỉnh \(I\) của parabol có toạ độ là \((2; - 1)\) nên:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - \frac{b}{{2a}} = 2}\\{a \cdot {2^2} + b \cdot 2 + 2 =  - 1}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b =  - 4a}\\{4a + 2b =  - 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a = \frac{3}{4}}\\{b =  - 3}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)

Vậy parabol cần tìm là \(y = \frac{3}{4}{x^2} - 3x + 2\).

Câu 6

A. \(M\left( {0;\, - 2} \right)\), \(N\left( {2;\, - 4} \right)\).          

B. \(M\left( { - 1;\, - 1} \right)\), \(N\left( { - 2;\,0} \right)\).

C. \(M\left( {\, - 3;\,1} \right)\), \(N\left( {3;\, - 5} \right)\).            
D. \(M\left( {1;\, - 3} \right)\), \(N\left( {2;\, - 4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\], đồng biến trên \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\] và \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

C. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\], nghịch biến trên \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\] và \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP