Câu hỏi:

26/02/2026 144 Lưu

Cho hàm số \(y = {x^2} - 4x\). Khi đó:

a) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)

Đúng
Sai

b) Đồ thị của hàm số có đỉnh \(I(2; - 4)\)

Đúng
Sai

c) Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng \(x =  - 1\).

Đúng
Sai
d) Đồ thị của hàm số giao điểm với trục \(Ox\) là \(O(0;0),B(4;0)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Đúng

Tập xác định \(D = \mathbb{R}\), đỉnh \(I(2; - 4)\), trục đối xứng là đường thẳng \(x = 2\).

Giao điểm với trục \(Oy\) là \(O(0;0)\), giao điểm với trục \(Ox\) là \(O(0;0),B(4;0)\). Ta có đồ thị như Hình.

Cho hàm số \(y = {x^2} - 4x\). Khi đó: a) Tập xác định \(D = R (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tập xác định \(D = \mathbb{R}\)

Đúng
Sai

b) Đồ thị của hàm số có đỉnh \(I(2; - 4)\)

Đúng
Sai

c) Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng \(x =  - 1\).

Đúng
Sai

d) Ta có đồ thị như Hình

Cho hàm số \(y = {x^2} + 2x - 3\). Khi đó: (ảnh 2)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

 

Tập xác định \(D = \mathbb{R}\), đỉnh \(I( - 1; - 4)\), trục đối xứng là đường thẳng \(x =  - 1\).

Giao điểm với trục \(Oy\) là \(A(0; - 3)\), giao điểm với trục \(Ox\) là \(B(1;0),C( - 3;0)\).

Ta có đồ thị như Hình.

Cho hàm số \(y = {x^2} + 2x - 3\). Khi đó: (ảnh 1)

Câu 2

a) có toạ độ đỉnh \(I\left( {\frac{5}{2};\frac{9}{4}} \right)\)

Đúng
Sai

b) trục đối xứng là \(x = \frac{5}{2}\).

Đúng
Sai

c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là \(C(0; - 4)\).

Đúng
Sai
d) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là \(A(2;0)\) và \(B(3;0)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

Ta có \(a =  - 1 < 0\) nên parabol quay bề lõm xuống dưới, có toạ độ đỉnh \(I\left( {\frac{5}{2};\frac{9}{4}} \right)\)

và trục đối xứng là \(x = \frac{5}{2}\). Giao điểm của đồ thị với trục tung là \(C(0; - 4)\). Điểm đối xứng với \(C\) qua trục đối xứng là \(D\left( {5; - 4} \right)\). Giao điểm của đồ thị với trục hoành là \(A(1;0)\) và \(B(4;0)\).

Xét đồ thị của hàm số \(y =  - {x^2} + 5x - 4\). Khi đó: (ảnh 1)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\left( { - 1;2} \right)\]; \[\left( {2;1} \right)\].                                      

B. \[\left( {1;0} \right)\]; \[\left( {3;2} \right)\].

C. \[\left( {2;1} \right)\]; \[\left( {0; - 1} \right)\].                    
D. \[\left( {0; - 1} \right)\]; \[\left( { - 2; - 3} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( {1;\,3} \right)\].       
B. \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\].       
C. \[\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\].        
D. \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP