Cho phương trình \(m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2 = 0(1)\) với \(m\) là tham số. Khi đó:
Cho phương trình \(m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2 = 0(1)\) với \(m\) là tham số. Khi đó:
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi \( - \frac{1}{4} < m < 0\)
b) Không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.
c) Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi \( - 2 < m < 0\)
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
Để phương trình có 2 nghiệm (1) phải là phương trình bậc 2. Do đó \(m \ne 0\).
Đặt \(f(x) = m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2\).
\(\Delta = {b^2} - 4ac = {(4m + 1)^2} - 4m(4m + 2) = 1 > 0\).
Do đó (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\).
a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
\(f\left( 0 \right).m < 0 \Leftrightarrow \left( {4m + 2} \right).m < 0\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 > 0\\m < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m > - \frac{1}{2}\\m < 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 < 0\\m > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < - \frac{1}{2}\\m > 0\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow - \frac{1}{2} < m < 0\)
Vậy để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu nhau thì \( - \frac{1}{4} < m < 0\).
b) Phương trình (1) có 2 nghiệm âm khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(0) \cdot m > 0}\\{\frac{{{x_1} + {x_2}}}{2} < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{(4m + 2) \cdot m > 0}\\{S < 0}\end{array}} \right.} \right.\)
Với \[(4m + 2) \cdot m > 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 > 0\\m > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m > - \frac{1}{2}\\m > 0\end{array}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}4m + 2 < 0\\m < 0\end{array}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m < - \frac{1}{2}\\m < 0\end{array}\end{array}} \right.\end{array}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m > 0\\m < - \frac{1}{2}\end{array}\end{array}.} \right.} \right.\]
Với \(S < 0 \Leftrightarrow \frac{{4m + 1}}{m} < 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4m + 1 > 0}\\{m < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m > - \frac{1}{4}}\\{m < 0}\end{array}} \right.} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4m + 1 < 0}\\{m > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < - \frac{1}{4}}\\{m > 0}\end{array}} \right.} \right.}\end{array}} \right. \Leftrightarrow - \frac{1}{4} < m < 0\)
Suy ra không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.
c) Phương trình có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi và chỉ khi
\(f(1) \cdot m < 0 \Leftrightarrow (m + 1) \cdot m < 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 > 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 < 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m > - 1}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < - 1}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array} \Leftrightarrow - 1 < m < 0.} \right.} \right.\)
d) Phương trình có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < {x_2} < 3\) khi và chỉ khi
\[\begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(3) \cdot m > 0}\\{\frac{{{x_1} + {x_2}}}{2} < 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{(m + 1) \cdot m > 0}\\{S < 6}\end{array}} \right.} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 > 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 < 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\\frac{{4m + 1}}{m} < 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m > - 1}\\{m > 0}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < - 1}\\{m < 0}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\\frac{{1 - 2m}}{m} < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m > 0}\\{m < - 1}\end{array}} \right.\\\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 - 2m > 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 - 2m < 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}m > 0\\m < - 1\end{array} \right.\\\left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > \frac{1}{2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < - 1}\\{m > \frac{1}{2}.}\end{array}} \right.\end{array}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Ta có \(k\left( x \right) = - 0,2{x^2} + 3x - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{15 - \sqrt {165} }}{2} \approx 1,08\\x = \frac{{15 + \sqrt {165} }}{2} \approx 13,92\end{array} \right.\)
Ta có bảng xét dấu của \(k(x)\)

Vậy bóng nằm cao hơn so với xà ngang của khung thành khi \(k(x) > 0\) tức là \(x \in (1,08;13,92)\).
Lời giải
Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} + 2mx + m - 2\) có:
\({\Delta ^\prime } = {m^2} - m + 2 = {\left( {m - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{7}{4} \ge \frac{7}{4} > 0\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).
Do đó \(f(x)\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\left( {{x_1} < {x_2}} \right)\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).
Để \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\) thì \({x_1} \le 1 < 2 \le {x_2}\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(1) \le 0}\\{f(2) \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 + 2m + m - 2 \le 0}\\{4 + 4m + m - 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3m - 1 \le 0}\\{5m + 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \le \frac{1}{3}}\\{m \le \frac{{ - 2}}{5}}\end{array} \Leftrightarrow m \le \frac{{ - 2}}{5}.} \right.} \right.} \right.} \right.\)
Vậy \(m \le \frac{{ - 2}}{5}\) thì \({x^2} + 2mx + m - 2 < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\).
Câu 3
A. \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].
B. \[f\left( x \right) = - 2{x^2} - 3x + 5\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
