Câu hỏi:

26/02/2026 6 Lưu

Cho phương trình \(m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2 = 0(1)\) với \(m\) là tham số. Khi đó:

a) Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi \( - \frac{1}{4} < m < 0\)

b) Không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.

c) Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi \( - 2 < m < 0\)

d) Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < {x_2} < 3\) khi \[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{m > \frac{1}{2}.}\end{array}} \right.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

 

Để phương trình có 2 nghiệm (1) phải là phương trình bậc 2. Do đó \(m \ne 0\).

Đặt \(f(x) = m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2\).

\(\Delta  = {b^2} - 4ac = {(4m + 1)^2} - 4m(4m + 2) = 1 > 0\).

Do đó (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\).

a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

\(f\left( 0 \right).m < 0 \Leftrightarrow \left( {4m + 2} \right).m < 0\left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 > 0\\m < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m >  - \frac{1}{2}\\m < 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 < 0\\m > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m <  - \frac{1}{2}\\m > 0\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow  - \frac{1}{2} < m < 0\)

Vậy để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu nhau thì \( - \frac{1}{4} < m < 0\).

b) Phương trình (1) có 2 nghiệm âm khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(0) \cdot m > 0}\\{\frac{{{x_1} + {x_2}}}{2} < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{(4m + 2) \cdot m > 0}\\{S < 0}\end{array}} \right.} \right.\)

Với \[(4m + 2) \cdot m > 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}4m + 2 > 0\\m > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m >  - \frac{1}{2}\\m > 0\end{array}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}4m + 2 < 0\\m < 0\end{array}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m <  - \frac{1}{2}\\m < 0\end{array}\end{array}} \right.\end{array}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m > 0\\m <  - \frac{1}{2}\end{array}\end{array}.} \right.} \right.\]

Với \(S < 0 \Leftrightarrow \frac{{4m + 1}}{m} < 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4m + 1 > 0}\\{m < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m >  - \frac{1}{4}}\\{m < 0}\end{array}} \right.} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4m + 1 < 0}\\{m > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m <  - \frac{1}{4}}\\{m > 0}\end{array}} \right.} \right.}\end{array}} \right. \Leftrightarrow  - \frac{1}{4} < m < 0\)

Suy ra không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.

c) Phương trình có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi và chỉ khi

\(f(1) \cdot m < 0 \Leftrightarrow (m + 1) \cdot m < 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 > 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 < 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m >  - 1}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m <  - 1}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array} \Leftrightarrow  - 1 < m < 0.} \right.} \right.\)

d) Phương trình có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < {x_2} < 3\) khi và chỉ khi

\[\begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(3) \cdot m > 0}\\{\frac{{{x_1} + {x_2}}}{2} < 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{(m + 1) \cdot m > 0}\\{S < 6}\end{array}} \right.} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 > 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m + 1 < 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\\frac{{4m + 1}}{m} < 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m >  - 1}\\{m > 0}\end{array}} \right.\\\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{m <  - 1}\\{m < 0}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\\frac{{1 - 2m}}{m} < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m > 0}\\{m <  - 1}\end{array}} \right.\\\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 - 2m > 0}\\{m < 0}\end{array}} \right.}\\{\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 - 2m < 0}\\{m > 0}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}m > 0\\m <  - 1\end{array} \right.\\\left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > \frac{1}{2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m <  - 1}\\{m > \frac{1}{2}.}\end{array}} \right.\end{array}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có \(k\left( x \right) =  - 0,2{x^2} + 3x - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{15 - \sqrt {165} }}{2} \approx 1,08\\x = \frac{{15 + \sqrt {165} }}{2} \approx 13,92\end{array} \right.\)

Ta có bảng xét dấu của \(k(x)\)

Độ cao (tính bằng mét) của một quả bóng (trong môn bóng đá) khi cầu thủ sút phạt so với xà ngang của khung (ảnh 1)

Vậy bóng nằm cao hơn so với xà ngang của khung thành khi \(k(x) > 0\) tức là \(x \in (1,08;13,92)\).

Lời giải

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} + 2mx + m - 2\) có:

\({\Delta ^\prime } = {m^2} - m + 2 = {\left( {m - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{7}{4} \ge \frac{7}{4} > 0\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).

Do đó \(f(x)\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\left( {{x_1} < {x_2}} \right)\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).

Để \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\) thì \({x_1} \le 1 < 2 \le {x_2}\)

\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(1) \le 0}\\{f(2) \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 + 2m + m - 2 \le 0}\\{4 + 4m + m - 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3m - 1 \le 0}\\{5m + 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \le \frac{1}{3}}\\{m \le \frac{{ - 2}}{5}}\end{array} \Leftrightarrow m \le \frac{{ - 2}}{5}.} \right.} \right.} \right.} \right.\)

Vậy \(m \le \frac{{ - 2}}{5}\) thì \({x^2} + 2mx + m - 2 < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\).

Câu 3

A. \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].                                                        

B. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} - 3x + 5\].

C. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} + 3x + 5\].     
D. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} - 7x - 5\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).                   

B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).

C. \(m \in \left( {1; + \infty } \right)\). 
D. \(m \in \left( { - 2;7} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)    

B. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)

C. \(S = \left[ { - 2;3} \right]\)                                                                          
D. \(S = \left[ { - 3;2} \right]\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right)\). 
B. \(x \in \left( {4; + \infty } \right)\). 
C. \(x \in \left( {1; + \infty } \right)\).     
D. \(x \in \left( {1;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP