Câu hỏi:

26/02/2026 12 Lưu

Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \( - {x^2} + x + 4{m^2} - 5m + 1 = 0\) có hai nghiệm trái dấu.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

\(m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{4}} \right) \cup (1; + \infty )\)

Để phương trình \( - {x^2} + x + 4{m^2} - 5m + 1 = 0\) có hai nghiệm trái dấu thì \({x_1} \cdot {x_2} < 0 \Leftrightarrow  - 4{m^2} + 5m - 1 < 0\).

Tam thức \( - 4{m^2} + 5m - 1\) có hai nghiệm \(m = 1\) và \(m = \frac{1}{4}\) và hệ số của \({m^2}\) bằng \( - 4\) nhỏ hơn 0 nên \( - 4{m^2} + 5m - 1 < 0\) khi \(m < \frac{1}{4}\) hoặc \(m > 1\).

Vậy để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì \(m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{4}} \right) \cup (1; + \infty )\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có \(k\left( x \right) =  - 0,2{x^2} + 3x - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{15 - \sqrt {165} }}{2} \approx 1,08\\x = \frac{{15 + \sqrt {165} }}{2} \approx 13,92\end{array} \right.\)

Ta có bảng xét dấu của \(k(x)\)

Độ cao (tính bằng mét) của một quả bóng (trong môn bóng đá) khi cầu thủ sút phạt so với xà ngang của khung (ảnh 1)

Vậy bóng nằm cao hơn so với xà ngang của khung thành khi \(k(x) > 0\) tức là \(x \in (1,08;13,92)\).

Lời giải

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} + 2mx + m - 2\) có:

\({\Delta ^\prime } = {m^2} - m + 2 = {\left( {m - \frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{7}{4} \ge \frac{7}{4} > 0\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).

Do đó \(f(x)\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\left( {{x_1} < {x_2}} \right)\) với mọi \(m \in \mathbb{R}\).

Để \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\) thì \({x_1} \le 1 < 2 \le {x_2}\)

\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(1) \le 0}\\{f(2) \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 + 2m + m - 2 \le 0}\\{4 + 4m + m - 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3m - 1 \le 0}\\{5m + 2 \le 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \le \frac{1}{3}}\\{m \le \frac{{ - 2}}{5}}\end{array} \Leftrightarrow m \le \frac{{ - 2}}{5}.} \right.} \right.} \right.} \right.\)

Vậy \(m \le \frac{{ - 2}}{5}\) thì \({x^2} + 2mx + m - 2 < 0\) với mọi \(x \in (1;2)\).

Câu 3

A. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)    

B. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)

C. \(S = \left[ { - 2;3} \right]\)                                                                          
D. \(S = \left[ { - 3;2} \right]\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).                   

B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).

C. \(m \in \left( {1; + \infty } \right)\). 
D. \(m \in \left( { - 2;7} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right)\). 
B. \(x \in \left( {4; + \infty } \right)\). 
C. \(x \in \left( {1; + \infty } \right)\).     
D. \(x \in \left( {1;4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].                                                        

B. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} - 3x + 5\].

C. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} + 3x + 5\].     
D. \[f\left( x \right) =  - 2{x^2} - 7x - 5\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP