Câu hỏi:

26/02/2026 50 Lưu

V. Supply the correct forms of the given words.

People sometimes get ______ with him because he talks a lot. (ANGER)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. angry

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Cụm từ: angry with: tức giận với ai

People sometimes get angry with him because he talks a lot.

(Mọi người đôi khi tức giận với anh ấy vì anh ấy nói rất nhiều.)

Đáp án: angry

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

During the rush hours, buses can become very ________. (CROWD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. crowded

crowded

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Very + Adj  là cấu trúc thường được sử dụng để nhấn mạnh mức độ của tính từ.

During the rush hours, buses can become very crowded.

(Trong giờ cao điểm, xe buýt có thể trở nên rất đông đúc.)

Đáp án: crowded

Câu 3:

He works on spaceships as a _________ ; he repairs things, projects 3D photographs and puts out fires. (MACHINE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. mechanic

mechanic

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ là danh từ.

He works on spaceships as a mechanic; he repairs things, projects 3D photographs and puts out fires.

(Anh ấy làm việc trên tàu vũ trụ với tư cách là một thợ cơ khí; anh ấy sửa chữa mọi thứ, chiếu ảnh 3D và dập lửa.)

Đáp án: mechanic

Câu 4:

All the ______ were taken so I had to stand. (SIT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. seats

seats

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ là danh từ.

All the seats were taken so I had to stand.

(Tất cả các ghế đã được lấy vì vậy tôi phải đứng.)

Đáp án: seats

Câu 5:

He can do the _____ things that R2- D2 can, but his shape means he can roll around quickly. (SIMILAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. same

same

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ là danh từ.

He can do the same things that R2- D2 can, but his shape means he can roll around quickly.

(Anh ấy có thể làm những việc giống như R2-D2 có thể, nhưng hình dạng của anh ấy có nghĩa là anh ấy có thể lăn lộn nhanh chóng.)

Đáp án: same

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Viết lại câu với cấu trúc “used to”

Giải thích:

Cấu trúc: S + used to + V: đã từng làm gì.

Đáp án:

People in this city no longer travel by horse and cart.  

=> People in this city used to travel by horse and cart.  

(Người dân ở thành phố này không còn di chuyển bằng ngựa và xe kéo nữa.

=> Người dân ở thành phố này đã từng di chuyển bằng ngựa và xe kéo.)

Câu 2

A. was                     

B. will be                    
C. is

Lời giải

Kiến thức: Hiện tại đơn

Giải thích:

Ho Chi Minh City Metro (6) is a rapid transit network.

(Tàu điện ngầm Thành phố Hồ Chí Minh (6) là mạng lưới vận chuyển nhanh.)

Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. florist’s 
B. baker’s 
C. barber’s 
D. butcher’s

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP