Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4,5 m3 = … dm3
i) 5,49 cm3 = … dm3
b) 2,56 m3 = … cm3
j) 354,021 dm3 = … m3
c) 0,5 d m3 = … cm3
k) 2,15 dm3 = … cm3
d) 3,009 dm3 = … cm3
l) 36,59 m3 = … dm3
e) 2 m3 = … dm3
m) 0,1275 m3 = … cm3
f) 6,4 m3 = … cm3
n) 6 m3 = … dm3
g) 0,00004 m3 = … cm3
o) 0,12 m3 = … cm3
h) 0,002345 m3 = … dm3
p) 0,03 cm3 = … m3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
|
a) 4,5 m3 = … dm3 |
i) 5,49 cm3 = … dm3 |
|
b) 2,56 m3 = … cm3 |
j) 354,021 dm3 = … m3 |
|
c) 0,5 d m3 = … cm3 |
k) 2,15 dm3 = … cm3 |
|
d) 3,009 dm3 = … cm3 |
l) 36,59 m3 = … dm3 |
|
e) 2 m3 = … dm3 |
m) 0,1275 m3 = … cm3 |
|
f) 6,4 m3 = … cm3 |
n) 6 m3 = … dm3 |
|
g) 0,00004 m3 = … cm3 |
o) 0,12 m3 = … cm3 |
|
h) 0,002345 m3 = … dm3 |
p) 0,03 cm3 = … m3 |
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Chiều dài của sân trường trên bản đồ là:
90 : 600 = 0,15 (m)
Chiều rộng của sân trường trên bản đồ là:
60 : 600 = 0,1 (m)
Đổi: 0,15 m = 15 cm, 0,1 m = 10 cm
Diện tích của sân trường trên bản đồ đó là:
15 × 10 = 150 (m2)
Đổi: 150 m2
Lời giải
Bài giải
Diện tích xung quanh của phòng học đó là:
(8 + 6) × 2 × 4 = 112 (m2)
Diện tích của của phòng học đó là:
112 × 16 : 100 = 17,92 (m2)
Diện tích cần sơn của phòng học đó là:
112 – 17,92 = 94,08 (m2)
Đáp số: 94,08 m2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.