Một sợi dây dẫn có tiết diện ngang \({{\rm{S}}_0} = 1\;{\rm{m}}{{\rm{m}}^2}\), điện trở suất \(\rho = {2.10^{ - 8}}\Omega \;{\rm{m}}\), được uốn thành một vòng tròn kín, bán kính \(r = 25\;{\rm{cm}}\). Đặt vòng dây dẫn vào một từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây dẫn. Cảm ứng từ của từ trường biến thiên theo thời gian với quy luật \({\rm{B}} = {\rm{kt}}\), với t tính bằng đơn vị giây \(({\rm{s}})\) và \({\rm{k}} = 0,1\;{\rm{T}}/{\rm{s}}\). Cường độ dòng điện cảm ứng trong vòng dây có độ lớn là
Quảng cáo
Trả lời:
\(l = 2\pi r = 2\pi \cdot 0,25 = 0,5\pi (\;{\rm{m}})\)
\(R = \frac{{\rho l}}{{{S_0}}} = \frac{{2 \cdot {{10}^{ - 8}} \cdot 0,5\pi }}{{{{10}^{ - 6}}}} = 0,01\pi (\Omega )\)
\(S = \pi {r^2} = \pi \cdot 0,{25^2} = 0,0625\pi \left( {\;{{\rm{m}}^2}} \right)\)
\(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{\Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = 0,1 \cdot 0,0625\pi = 6,25\pi \cdot {10^{ - 3}}(\;{\rm{V}})\)
\(i = \frac{e}{R} = \frac{{6,25\pi \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,01\pi }} = 0,625\;{\rm{A}}.\)Chọn D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Sai. (1) sang (2) không có dạng hypebol
b) Đúng. \({p_1} = 4{p_2}\)
c) Đúng. \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{4}{{400}} = \frac{3}{{{T_2}}} \Rightarrow {T_2} = 300\;{\rm{K}}\)
d) Sai. \(p = aV + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4 \cdot {{10}^5} = a \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\\{{{10}^5} = a \cdot 3 \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 15 \cdot {{10}^7}}\\{b = 55 \cdot {{10}^4}}\end{array}} \right.} \right.\)
\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow {T_{\max }}{\rm{ khi }}pV = - {15.10^7}{V^2} + {55.10^4}V{\rm{ }}\)tại max
Đạo hàm \({(pV)^\prime } = - {30.10^7}V + {55.10^4} = 0 \Rightarrow V = \frac{{11}}{{6000}}{m^3} \Rightarrow p = {275.10^3}\;{\rm{Pa}}\)
\( \Rightarrow \frac{{275 \cdot {{10}^3} \cdot \frac{{11}}{{6000}}}}{{{T_{\max }}}} = \frac{{4 \cdot {{10}^5} \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{400}} \Rightarrow {T_{\max }} = \frac{{3025}}{6} \approx 504\;{\rm{K}}\)
Lời giải
\(2F = P \Rightarrow 2NILB = mg \Rightarrow 2 \cdot 100 \cdot 0,5 \cdot 0,05 \cdot B = 0,2 \cdot 10 \Rightarrow B = 0,4T\)
Trả lời ngắn: 0,4
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


