Câu hỏi:

03/03/2026 8 Lưu

Cho các số liệu sau:

+ Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá: \(\lambda  = 330\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\);

+ Nhiệt dung riêng của nước: \({\rm{c}} = 4200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). K;

+ Nhiệt hóa hơi riêng của nước \({\rm{L}} = 2260\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\);

+ Nhiệt độ nóng chảy của nước đá: \({{\rm{t}}_0} = {0^\circ }{\rm{C}}\);

+ Nhiệt độ sôi của nước: \({{\rm{t}}_{\rm{s}}} = {100^\circ }{\rm{C}}\).

Ban đầu, người ta có 1 kg ở \({0^\circ }{\rm{C}}\) và sử dụng nguồn nhiệt có công suất tỏa nhiệt \({\rm{P}} = 1000\;{\rm{W}}\) để truyền nhiệt cho lượng nước đá trên. Coi hiệu suất của quá trình truyền nhiệt là \(100\% \), lượng nước bay hơi khi nước chưa sôi là không đáng kể. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước đá (nước) với môi trường xung quanh.

a) Lượng nhiệt cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nước đá trên là 330 kJ .
Đúng
Sai
b) Lượng nhiệt cần cung cấp để tăng nhiệt độ của 1 kg nước trên từ \({0^\circ }{\rm{C}}\) đến \({100^\circ }{\rm{C}}\) là 4200 J .
Đúng
Sai
c) Khi ở nhiệt độ sôi, lượng nhiệt cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn 1 kg nước trên là 2260 kJ .
Đúng
Sai
d) Từ trạng thái ban đầu, người ta sử dụng nguồn nhiệt trên để cung cấp nhiệt liên tục cho khối nước đá trên. Khối lượng nước còn lại sau thời gian 30 phút là 0,4646 kg (kết quả sau khi đã làm tròn).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. \({Q_a} = m\lambda = 1.330 = 330\;{\rm{kJ}}\)

b) Sai. \({Q_b} = mc\Delta t = 1.4200.100 = 420000\;{\rm{J}} = 420\;{\rm{kJ}}\)

c) Đúng. \({Q_c} = mL = 1.2260 = 2260\;{\rm{kJ}}\)

d) Sai. \(Q = Pt = 30.60 = 1800kJ\)

\({m_h} = \frac{{Q - {Q_a} - {Q_b}}}{L} = \frac{{1800 - 330 - 420}}{{2260}} \approx 0,4646\;{\rm{kg}}\)

Khối lượng nước còn lại là \(1 - 0,4646 = 0,5354\;{\rm{kg}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(m = nM = 0,5 \cdot 4 = 2\;{\rm{g}}\)

\(D = \frac{m}{V} = \frac{{2 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{5 \cdot {{10}^{ - 3}}}} = 0,4\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\)

\(p = \frac{1}{3}D\overline {{v^2}} = \frac{1}{3} \cdot 0,4 \cdot 3 \cdot {10^4} = 4000\;{\rm{Pa}} = 0,4 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}\)

Trả lời ngắn: 0,4

Câu 2

A. áp suất của khối khí đó.                                       
B. lực liên kết phân tử của khối khí đó.
C. nhiệt độ tuyệt đối của khối khí đó.             
D. thể tích của khối khí đó.

Lời giải

\({W_d} = \frac{3}{2}kT\). Chọn C

Câu 4

A. các điện tích đứng yên trong từ trường đó

B. mọi vật mang điện nằm trong từ trường đó.

C. mọi vật chuyển động trong từ trường đó. 

D. các nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP