Câu hỏi:

03/03/2026 65 Lưu

Hoàn thành bảng sau

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

 

 

 

 

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

 

 

 

 

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

28,75 km

32,5 m

28 km

577,5 m

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

2,5 giờ

30 giây

1,2 giờ

10,5 giây

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Bài giải

Chiều cao của cái hộp đó là:

15 × \[\frac{2}{3}\] = 10 (cm)

Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:

(15 + 10) × 2 × 10 = 500 (cm2)

Diện tích 2 mặt đáy của cái hộp đó là:

15 × 10 × 2 = 300 (cm2)

Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:

500 + 300 = 800 (cm2)

Thể tích của cái hộp đó là:

15 × 10 × 10 = 1 500 (cm3)

Đáp số: 500 cm2; 800 cm2; 1 500 cm3

Lời giải

Bài giải

a) Diện tích toàn phần của chiếc hộp đó là:

30 × 30 ×  = 5 400 (cm2)

b) Thể tích của chiếc hộp đó là:

30 × 30 × 30 = 27 000 (cm3)

Đáp số: a) 5 400 cm2

b) 27 000 cm3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP