Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 36 km/h = … m/s
e) 1 m/s = … km/h
b) 80 km/h = … m/s
f) 3 m/s = … km/h
c) 40 km/h = … m/s
g) 9 m/s = … km/h
d) 24 km/h = … m/s
h) 5 m/s = … km/h
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
|
a) 36 km/h = … m/s |
e) 1 m/s = … km/h |
|
b) 80 km/h = … m/s |
f) 3 m/s = … km/h |
|
c) 40 km/h = … m/s |
g) 9 m/s = … km/h |
|
d) 24 km/h = … m/s |
h) 5 m/s = … km/h |
Quảng cáo
Trả lời:
a) 36 km/h = (36 000 : 3 600) m/s = 10 m/s
b) 80 km/h = (80 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{200}}{9}\] m/s
c) 40 km/h = (40 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{100}}{9}\] m/s
d) 24 km/h = (24 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{20}}{3}\] m/s
e) 1 m/s = \[\left( {\frac{1}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 3,6 km/h
f) 3 m/s = \[\left( {\frac{3}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 10,8 km/h
g) 9 m/s = \[\left( {\frac{9}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 32,4 km/h
h) 5 m/s = \[\left( {\frac{5}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 18 km/h
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Chiều cao của cái hộp đó là:
15 × \[\frac{2}{3}\] = 10 (cm)
Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:
(15 + 10) × 2 × 10 = 500 (cm2)
Diện tích 2 mặt đáy của cái hộp đó là:
15 × 10 × 2 = 300 (cm2)
Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:
500 + 300 = 800 (cm2)
Thể tích của cái hộp đó là:
15 × 10 × 10 = 1 500 (cm3)
Đáp số: 500 cm2; 800 cm2; 1 500 cm3
Lời giải
Bài giải
a) Diện tích toàn phần của chiếc hộp đó là:
30 × 30 × = 5 400 (cm2)
b) Thể tích của chiếc hộp đó là:
30 × 30 × 30 = 27 000 (cm3)
Đáp số: a) 5 400 cm2
b) 27 000 cm3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
