Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
21 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Phường Hạc Thành (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 xã Mỹ An Hưng (Đồng Tháp) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) b)
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
|
112 578 |
Một trăm mười hai nghìn năm trăm bảy mươi tám |
110 000 |
|
236 149 |
Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm bốn mươi chín |
240 000 |
|
609 024 |
Sáu trăm linh chín nghìn không trăm hai mươi bốn |
610 000 |
|
100 256 |
Một trăm nghìn hai trăm năm mươi sáu |
100 000 |
|
445 000 |
Bốn trăm bốn mươi lăm nghìn |
450 000 |
|
306 498 |
Ba trăm linh sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám |
300 000 |
|
537 890 |
Năm trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi |
540 000 |
c)
So sánh: 100 256 < 112 578 < 236 149 < 306 498 < 445 000 < 537 890 < 609 024
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
609 024; 537 890; 445 000; 306 498; 236 149; 112 578; 100 256
d)
Số lớn nhất là: 609 024
Số bé nhất là: 100 256
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 35 621 + 46 087 + 12 069 + 24 379 + 27 931 + 53 913
= (35 621 + 24 379) + (46 087 + 53 913) + (12 069 + 27 931)
= 60 000 + 100 000 + 40 000
= 200 000
b) 64 127 + 15 798 – 4 127 – 5 798 + 20 000
= (64 127 – 4 127) + (15 798 – 5 798) + 20 000
= 60 000 + 10 000 + 20 000
= 90 000
c) 125 × 136 + 125 × 213 + 310 × 125 + 141 × 125
= 125 × (136 + 213 + 310 + 141)
= 125 × 800
= 100 000
d) 80 × 40 × 50 × 125 × 250 × 2
= (80 × 125) × (40 × 250) × (50 × 2)
= 10 000 × 10 000 × 100
= 10 000 000 000
e) 3 487 + 4 697 + 2 049 + 2 951 + 4 303 + 1 513
= (3 487 + 1 513) + (4 697 + 4 303) + (2 049 + 2 951)
= 5 000 + 9 000 + 5 000
= 19 000
f) 36 452 : 26 + 1 540 × 12
= 1 402 + 18 480
= 19 882
g) 34 000 × 12 + 21 450 × 32 + 12 × 16 000 – 32 × 1 450
= 12 × (34 000 + 16 000) + 32 × (21 450 – 1 450)
= 12 × 50 000 + 32 × 20 000
= 600 000 + 640 000
= 1 240 000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
\(\frac{3}{5}\): Ba phần năm
\(\frac{1}{2}\): Một phần hai
\(\frac{5}{4}\): Năm phần bốn
\(\frac{{17}}{{20}}\): Mười bảy phần hai mươi
\(\frac{3}{{10}}\): Ba phần mười
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20
\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{12}}{{20}}\)
\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\)
\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\)
\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{6}{{20}}\)
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng: \(\frac{6}{{20}} < \frac{{10}}{{20}} < \frac{{12}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{25}}{{20}}\)
Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{3}{{10}}\)
d) Phân số thập phân là: \[\frac{3}{{10}}\]
Câu 4/30
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\] \[ = \frac{{12}}{{20}} + \frac{{35}}{{20}} - \frac{1}{{20}}\]\[ = \frac{{46}}{{20}} = \frac{{23}}{{10}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]\[ = \frac{{91}}{{21}} - \frac{3}{{21}} + \frac{7}{{21}}\] \[ = \frac{{95}}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
\[ = \frac{3}{5} \times \left( {\frac{2}{7} + \frac{3}{4} + 1} \right)\]
\[ = \frac{3}{5} \times \left( {\frac{8}{{28}} + \frac{{21}}{{28}} + \frac{{28}}{{28}}} \right)\]
\[ = \frac{3}{5} \times \frac{{57}}{{28}}\]
\[ = \frac{{171}}{{140}}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
\[ = \frac{{14 \times \cancel{{11}} \times \cancel{8} \times 8}}{{9 \times \cancel{{11}} \times \cancel{8} \times 3}}\]
\[ = \frac{{112}}{{27}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
\[ = \frac{7}{8} \times 2 + \frac{5}{4} \times 2 + \frac{{15}}{{16}} \times 2\]
\[ = 2 \times \left( {\frac{7}{8} + \frac{5}{4} + \frac{{15}}{{16}}} \right)\]
\[ = 2 \times \left( {\frac{{14}}{{16}} + \frac{{20}}{{16}} + \frac{{15}}{{16}}} \right)\]
\[ = 2 \times \frac{{49}}{{16}}\]
\[ = \frac{{49}}{8}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) b)
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
|
32,654 |
Ba mươi hai phẩy sáu trăm năm mươi tư |
33 |
|
26,024 |
Hai mươi sáu phẩy không trăm hai mươi tư |
26 |
|
5,967 |
Năm phẩy chín trăm sáu mươi bảy |
6 |
|
11,034 |
Mười một phẩy không trăm ba mươi tư |
11 |
|
9,26 |
Chín phẩy hai mươi sáu |
9 |
|
4,05 |
Bốn phẩy không năm |
4 |
|
7,156 |
Bảy phẩy một trăm năm mươi sáu |
7 |
c)
So sánh: 32,654 > 26,024 > 11,034 > 9,26 > 7,156 > 5,967 > 4,05
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:
32,654; 26,024; 11,034; 9,26; 7,156; 5,967; 4,05
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 56,57 + 126,034 = 182,604
b) 641,348 – 167,25 = 474,098
c) 45,68 × 3,7 = 169,016
d) 168,624 : 2,4 = 70,26
e) 24,56 + 16,75 + 30,55 + 9,45 + 25,44 + 33,25
= (24,56 + 25,44) + (16,75 + 33,25) + (30,55 + 9,45)
= 50 + 50 + 40
= 140
f) 3,5 : 0,5 + 2,6 : 0,5 + 8,3 : 0,5 + 5,7 : 0,5
= 3,5 × 2 + 2,6 × 2 + 8,3 × 2 + 5,7 × 2
= 2 × (3,5 + 2,6 + 8,3 + 5,7)
= 2 × 20,1
= 40,2
g) 12,5 × 3,6 + 2,64 × 2,9 + 2,9 × 7,36 + 12,5 × 6,4
= 12,5 × (3,6 + 6,4) + 2,9 × (2,64 + 7,36)
= 12,5 × 10 + 2,9 × 10
= 125 + 29
= 154
h) 3 × 125 × 50 × 40 × 8 × 25 × 2
= (125 × 8) × (50 × 2) × (40 × 25) × 3
= 1 000 × 100 × 1 000 × 3
= 300 000 000
i) 2,63 × 1,2 + 5,67 × 1,2 + 1,2 × 6,8 + 1,2 × 4,9
= 1,2 × (2,63 + 5,67 + 6,8 + 4,9)
= 1,2 × 20
= 24
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Số thứ nhất |
20 |
24 |
68 |
12 |
10 |
|
Số thứ hai |
35 |
42 |
120 |
72 |
65 |
|
Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai |
\[\frac{4}{7}\] |
\[\frac{4}{7}\] |
\[\frac{{17}}{{30}}\] |
\[\frac{1}{6}\] |
\[\frac{2}{{13}}\] |
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
\[\frac{7}{4}\] |
\[\frac{7}{4}\] |
\[\frac{{30}}{{17}}\] |
6 |
\[\frac{{13}}{2}\] |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
21% của 700 tấn bằng: 700 × 21 : 100 = 147 tấn
5% của 125 m bằng: 125 × 5 : 100 = 6,25 m
20% của 500 m3 bằng: 500 × 20 : 100 = 100 m3
14% của 200 cm2 bằng: 200 × 14 : 100 = 28 cm2
b)
|
a) 26,57% + 12,37% = 38,94 % |
e) 23,65% + 61,48% = 85,13 % |
|
b) 65,23% - 9,78% = 55,45 % |
f) 36,12% - 9,8% = 26,32 % |
|
c) 3,4% × 9 = 30,6 % |
g) 26,5% × 1,5 = 39,75 % |
|
d) 25,5% : 2,5 = 10,2 % |
f) 60,45% : 5 = 12,09 % |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



