Bài tập Toán lớp 5 Tuần 24 Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ (tiếp theo). Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án
94 người thi tuần này 4.6 94 lượt thi 13 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic Thao Tác (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
Giải thích
a) Sai. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao, không phải diện tích một mặt nhân với 4.
b) Đúng. Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là chu vi đáy nhân với chiều cao.
c) Sai. Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, ta lấy tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy, không phải diện tích một mặt nhân với 6.
d) Đúng. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.
Lời giải
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
Giải thích
a) Đúng. Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 4.
b) Sai. Công thức này chỉ đúng với hình hộp chữ nhật, không đúng với hình lập phương.
c) Đúng. Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân với 6.
d) Sai. Diện tích toàn phần của hình lập phương được tính trực tiếp bằng diện tích một mặt nhân với 6, không cần tính tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.
Lời giải
|
Hình hộp chữ nhật |
A |
B |
C |
|
Chiều dài |
8,5 m |
11 cm |
\[\frac{{14}}{7}\]dm |
|
Chiều rộng |
6,3 m |
58 cm |
\[\frac{3}{7}\] dm |
|
Chiều cao |
4,1 m |
30 cm |
\[\frac{8}{5}\] dm |
|
Diện tích xung quanh |
121,36 m2 |
4140 cm2 |
\[\frac{{272}}{{35}}\] dm2 |
|
Diện tích toàn phần |
228,46 m2 |
5416 cm2 |
\[\frac{{332}}{{35}}\] dm2 |
Giải thích
Diện tích xung quanh hình A là: (8,5 + 6,3) × 2 × 4,1 = 121,36 (m2)
Diện tích toàn phần hình A là: 121,36 + 8,5 × 6,3 ×2 = 228,46 (m2)
Diện tích xung quanh hình B là: (11 + 58) × 2 × 30 = 4140 (cm2)
Diện tích toàn phần hình B là: 4140 + 11 × 58 × 2 = 5416 (cm2)
Diện tích xung quanh hình C là: (\[\frac{{14}}{7}\] + \[\frac{3}{7}\]) × 2 × \[\frac{8}{5}\] = \[\frac{{272}}{{35}}\] (dm2)
Diện tích toàn phần hình C là: \[\frac{{272}}{{35}}\] + \[\frac{{14}}{7}\] × \[\frac{3}{7}\] × 2 = \[\frac{{332}}{{35}}\] (dm2)
Lời giải

Giải thích
Với độ dài cạnh 13 cm:
Diện tích xung quanh: 4 × 132 = 676 (cm2)
Diện tích toàn phần: 6 × 132 = 1014 (cm2)
Với độ dài cạnh 7,3 dm:
Diện tích xung quanh: 4 × (7,3)2 = 213,16 (dm2)
Diện tích toàn phần: 6 × (7,3)2 = 319,74 (dm2)
Với độ dài cạnh \[\frac{3}{5}\] m:
Diện tích xung quanh: 4 × (\[\frac{3}{5}\])2 = \[\frac{{36}}{{25}}\] (m2)
Diện tích toàn phần: 6 × (\[\frac{3}{5}\])2 = \[\frac{{54}}{{25}}\] (m2)
Lời giải

|
Diện tích xung quanh: 64 cm2 Diện tích toàn phần: 96 cm2 |
Diện tích xung quanh: 676 cm2 Diện tích toàn phần: 1014 cm2 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

