Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 3. Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số (có đáp án)
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập một số yếu tố xác suất lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập các phép tính với phân số lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập phân số lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghệm Ôn tập số thập phân lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Thời gian của một chuyển động đều lớp 5 (có đáp án)
Trắc nghiệm Chia số đo thời gian lớp 5 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình trên được chia thành 15 phần, đã tô màu 7 phần. Vậy phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{7}{{15}}\)
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(3\,\, - \,\,\frac{8}{{40}}\,\, = \,\,\frac{{15}}{5}\,\, - \,\,\frac{1}{5}\,\, = \,\,\frac{{14}}{5}\)
\(\frac{7}{{21}}\,\, + \,\,1\,\, = \frac{1}{3}\,\, + \,\,\frac{3}{3}\,\, = \,\,\frac{4}{3}\)
\(\frac{3}{{18}}\,\, \times \,\,5\,\, = \,\,\frac{1}{6}\,\, \times \,\,5\,\, = \,\,\frac{5}{6}\)
\(9\,\,:\,\,\frac{3}{2}\,\, = \,\,9\,\, \times \,\,\frac{2}{3}\,\, = \,6\)
Vì: \(\frac{5}{6}\,\, < \,\,\frac{4}{3}\,\, < \,\,\frac{{14}}{5}\,\, < \,\,6\) nên \(\frac{3}{{18}} \times 5\) là phép tình có kết quả nhỏ nhất
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.
Thương của phép chia 25 : 12 dưới dạng phân số là: \(\frac{{25}}{{12}}\)
Câu 4/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(\frac{7}{{15}} + \frac{2}{3} = \frac{{17}}{{15}}\)
\(\frac{9}{{12}} - \frac{3}{5} = \frac{3}{{20}}\)
\(\frac{3}{4} - \frac{5}{8} = \frac{1}{8}\)
\(\frac{4}{5} + \frac{9}{7} = \frac{{73}}{{35}}\)
Vậy trong các phép tính đã cho, phép tính đúng là: \(\frac{9}{{12}} - \frac{3}{5} = \frac{3}{{20}}\)
Lời giải
\[\frac{7}{9}\,\, + \,\,\frac{3}{8}\,\, = \,\,\frac{{56}}{{72}}\,\, + \,\,\frac{{27}}{{72}}\,\, = \,\,\frac{{83}}{{72}}\] \(\frac{{12}}{5}\,\, + \,\,\frac{3}{{13}}\,\, = \,\,\frac{{156}}{{65}}\,\, + \,\,\frac{{15}}{{65}}\,\, = \,\,\frac{{171}}{{65}}\)
\(\frac{{13}}{7}\,\,:\,\,\frac{9}{8}\,\, = \,\,\frac{{13}}{7}\,\, \times \,\,\frac{8}{9}\,\, = \,\,\frac{{104}}{{63}}\) \(\frac{7}{{11}}\,\, - \,\,\frac{3}{7}\,\, = \,\,\frac{{49}}{{77}}\,\, - \,\,\frac{{33}}{{77}}\,\, = \,\,\frac{{16}}{{77}}\)
Lời giải
|
\(\frac{3}{8}\,\, + \,\,\frac{9}{{40}}\,\, = \,\,\frac{3}{5}\) |
\(\frac{{47}}{{56}}\,\, - \,\,\frac{5}{7}\,\, = \,\,\frac{1}{8}\) |
\(\frac{{12}}{5}\,\, \times \,\,\frac{1}{{15}}\,\, = \,\,\frac{4}{{25}}\) |
\(\frac{3}{7}\,\,:\,\,\frac{{18}}{{49}}\,\, = \,\,\frac{7}{6}\) |
Giải thích:
Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
\(\frac{3}{5}\,\, - \,\,\frac{3}{8}\,\, = \,\,\frac{{24}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{15}}{{40}}\,\, = \,\,\frac{9}{{40}}\)
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
\(\frac{1}{8}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\,\, = \,\,\frac{7}{{56}}\,\, + \,\,\frac{{40}}{{56}}\,\, = \,\,\frac{{47}}{{56}}\)
Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
\(\frac{4}{{25}}\,\,:\,\,\frac{{12}}{5}\,\, = \,\,\frac{4}{{25}}\,\, \times \,\,\frac{5}{{12}}\,\, = \,\,\frac{1}{{15}}\)
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
\(\frac{7}{6}\,\, \times \,\,\frac{{18}}{{49}}\,\, = \,\,\frac{3}{7}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
