Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 52. Ôn tập số thập phân (có đáp án)
74 người thi tuần này 4.6 74 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 91. Ôn tập chung (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 89. Em ôn lại những gì đã học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 88.Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 86. Ôn tập về hình học (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 85. Ôn tập về tỉ số, tỉ số phần trăm (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 84.Ôn tập về số thập phân và các phép tính với số thập phân (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 32,468 là 0,06
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì 15,53 > 15,35 > 15,3 > 14,98 nên số thập phân lớn nhất là 15,53
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Làm tròn số 7,456 đến hàng phần trăm, ta được số 7,46
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì 1,28 < 1,35 < 1,42 < 1,75 nên bạn nhặt được ít táo nhất là Hoa
Lời giải
|
a) 3,75 = 3,750 |
b) 18,92 < 19,1 |
c) 7,56 > 7,4 |
Lời giải
a) 8,52
Đọc số: Tám phẩy năm mươi hai
Phần nguyên: 8 – hàng đơn vi
Phần thập phân: 5 – hàng phần mười; 2 – hàng phần trăm
b) 1,738
Đọc số: Một phẩy bảy trăm ba mươi tám
Phần nguyên: 1 – hàng đơn vị
Phần thập phân: 7 – hàng phần mười; 3 – hàng phần trăm; 8 – hàng phần nghìn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/11
Làm tròn mỗi khối lượng sau đến hàng đơn vị:
a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.
………………………………………………………………………………………….
b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.
………………………………………………………………………………………….
c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.
………………………………………………………………………………………….
d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.
………………………………………………………………………………………….
Làm tròn mỗi khối lượng sau đến hàng đơn vị:
a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.
………………………………………………………………………………………….
b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.
………………………………………………………………………………………….
c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.
………………………………………………………………………………………….
d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.
………………………………………………………………………………………….
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/11
Số?
Số lượng nước trong các bình chứa tại một nhà máy nước giải khát:
Bình chứa
Lượng nước trong bình
Bình A
98,47 lít
Bình B
156,29 lít
Bình C
203,58 lít
a) Làm tròn thể tích nước trong bình A đến hàng phần mười thì được …………
b) Làm tròn thể tích nước trong bình B đến hàng đơn vị thì được …………
c) Làm tròn thể tích nước trong bình C đến hàng phần trăm thì được …………
Số?
Số lượng nước trong các bình chứa tại một nhà máy nước giải khát:
|
Bình chứa |
Lượng nước trong bình |
|
Bình A |
98,47 lít |
|
Bình B |
156,29 lít |
|
Bình C |
203,58 lít |
a) Làm tròn thể tích nước trong bình A đến hàng phần mười thì được …………
b) Làm tròn thể tích nước trong bình B đến hàng đơn vị thì được …………
c) Làm tròn thể tích nước trong bình C đến hàng phần trăm thì được …………
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
