Làm tròn mỗi khối lượng sau đến hàng đơn vị:
a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.
………………………………………………………………………………………….
b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.
………………………………………………………………………………………….
c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.
………………………………………………………………………………………….
d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.
………………………………………………………………………………………….
Làm tròn mỗi khối lượng sau đến hàng đơn vị:
a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.
………………………………………………………………………………………….
b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.
………………………………………………………………………………………….
c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.
………………………………………………………………………………………….
d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.
………………………………………………………………………………………….
Quảng cáo
Trả lời:
a) Khối lượng của túi gạo là 54,62 kg.
Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của túi gạo là 55 kg
b) Khối lượng của thùng sữa là 12,85 kg.
Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của thùng sữa là 13 kg
c) Khối lượng của thùng dầu là 3,349 kg.
Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của thùng dầu là 3 kg
d) Khối lượng của một bao xi măng là 0,953 kg.
Làm tròn đến hàng đơn vị, khối lượng của một bao xi măng là 1 kg
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Làm tròn số 7,456 đến hàng phần trăm, ta được số 7,46
Lời giải
|
a) 3,75 = 3,750 |
b) 18,92 < 19,1 |
c) 7,56 > 7,4 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
