Cho các phân số: \(\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{{10}}\)
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
d) Tìm phân số thập phân
Cho các phân số: \(\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{{10}}\)
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
d) Tìm phân số thập phân
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\(\frac{3}{5}\): Ba phần năm
\(\frac{1}{2}\): Một phần hai
\(\frac{5}{4}\): Năm phần bốn
\(\frac{{17}}{{20}}\): Mười bảy phần hai mươi
\(\frac{3}{{10}}\): Ba phần mười
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20
\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{12}}{{20}}\)
\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\)
\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\)
\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{6}{{20}}\)
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng: \(\frac{6}{{20}} < \frac{{10}}{{20}} < \frac{{12}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{25}}{{20}}\)
Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{3}{{10}}\)
d) Phân số thập phân là: \[\frac{3}{{10}}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Chiều cao của cái hộp đó là:
15 × \[\frac{2}{3}\] = 10 (cm)
Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:
(15 + 10) × 2 × 10 = 500 (cm2)
Diện tích 2 mặt đáy của cái hộp đó là:
15 × 10 × 2 = 300 (cm2)
Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:
500 + 300 = 800 (cm2)
Thể tích của cái hộp đó là:
15 × 10 × 10 = 1 500 (cm3)
Đáp số: 500 cm2; 800 cm2; 1 500 cm3
Lời giải
Bài giải
a) Diện tích toàn phần của chiếc hộp đó là:
30 × 30 × = 5 400 (cm2)
b) Thể tích của chiếc hộp đó là:
30 × 30 × 30 = 27 000 (cm3)
Đáp số: a) 5 400 cm2
b) 27 000 cm3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Tính
a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]
b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]
c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]
d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]
e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
