khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/03/2026 124 Lưu

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

9,8026

 

 

 

18,7645

 

 

 

3,7091

 

 

 

12,0972

 

 

 

5,8729

 

 

 

10,2389

 

 

 

21,0936

 

 

 

65,8931

 

 

 

8,0973

 

 

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

9,8026

10

9,8

9,80

18,7645

19

18,8

18,76

3,7091

4

3,7

3,71

12,0972

12

12,1

12,10

5,8729

6

5,9

5,87

10,2389

10

10,2

10,24

21,0936

21

21,1

21,10

65,8931

66

65,9

65,89

8,0973

8

8,1

8,10

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP