Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm
a) Thể kỉ … bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ …
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm
a) Thể kỉ … bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ …
Quảng cáo
Trả lời:
a) Thể kỉ V bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ III
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ XIX
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ XI
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Đổi: 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg
Xe thứ hai chở được số gạo là:
1 200 + 180 = 1 380 (kg)
Xe thứ ba chở được số gạo là:
1 380 – 192 = 1 188 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:
(1 200 + 1 380 + 1 188) : 3 = 1 256 (kg)
Đáp số: 1 256 kg
Lời giải
a)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{64}}{{24}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{{18}}{{24}} < \frac{{19}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}} < \frac{{64}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{4};\frac{{19}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{8}{3}\]
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20
\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{50}}{{20}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{14}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{20}} < \frac{{15}}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{21}}{{20}} < \frac{{50}}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{7}{{10}};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{{21}}{{20}};\frac{5}{2}\]
c)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 30
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{55}}{{30}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\]
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{45}}{{30}}\]
So sánh: \[\frac{1}{{30}} < \frac{{21}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}} < \frac{{45}}{{30}} < \frac{{55}}{{30}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{{30}};\frac{7}{{10}};\frac{4}{5};\frac{3}{2};\frac{{11}}{6}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{22}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{16}}{{12}} < \frac{{22}}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{4}{3};\frac{{11}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
