Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
8 người thi tuần này 4.6 24 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) b)
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
|
3 245 168 |
Ba triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi tám |
3 250 000 |
|
213 469 |
Hai trăm mười ba nghìn bốn trăm sáu mươi chín |
210 000 |
|
1 250 417 |
Một triệu hai trăm năm mươi nghìn bốn trăm mười bảy |
1 250 000 |
|
98 564 |
Chín mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi bốn |
99 000 |
|
1 362 409 |
Một triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh chín |
1 360 000 |
|
2 069 347 |
Hai triệu không trăm sáu mươi chín nghìn ba trăm bốn mươi bảy |
2 070 000 |
c)
So sánh: 98 564 < 213 469 < 1 250 417 < 1 362 409 < 2 069 347 < 3 245 168
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
98 564; 213 469; 1 250 417; 1 362 409; 2 069 347; 3 245 168
Lời giải
a)
So sánh:
201 356 498 > 198 650 324 > 150 498 670 > 24 560 319 > 19 444 687 > 98 657
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
201 356 498; 198 650 324; 150 498 670; 24 560 319; 19 444 687; 98 657
b)
So sánh: 365 201 487 > 78 694 102 > 65 412 034 > 49 587 163 > 45 169 870 > 9 604
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
365 201 487; 78 694 102; 65 412 034; 49 587 163; 45 169 870; 9 604
c)
So sánh: 356 498 777 > 102 369 478 > 56 214 033 > 9 658 701 > 80 561 > 45 780
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
356 498 777; 102 369 478; 56 214 033; 9 658 701; 80 561; 45 780
d)
So sánh:
697 450 346 > 361 204 555 > 57 460 547 > 15 678 021 > 9 504 213 > 231 054
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
697 450 346; 361 204 555; 57 460 547; 15 678 021; 9 504 213; 231 054
e)
So sánh: 346 098 547 > 125 649 037 > 65 402 317 > 89 654 > 56 980 > 9 012
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
346 098 547; 125 649 037; 65 402 317; 89 654; 56 980; 9 012
Lời giải

Giải thích:
|
256 159 + 1 302 498 = 1 558 657 5 684 120 – 62 349 = 5 621 771 256 120 × 9 = 2 305 080 124 567 × 7= 871 969 365 984 : 4 = 91 496 1 259 145 : 45= 27 981 |
4 472 634 + 590 137 = 5 062 771 643 563 : 23 = 27 981 823 464 : 9 = 91 496 4 359 845 : 5 = 871 969 2 163 235 – 604 578 = 1 558 657 153 672 × 15 = 2 305 080 |
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{{49}}{{42}} = \frac{{49:7}}{{42:7}} = \frac{7}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{3}{{36}} = \frac{{3:3}}{{36:3}} = \frac{1}{{12}}\]
\[\frac{2}{8} = \frac{{2:2}}{{8:2}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{12}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{36}}{{81}} = \frac{{36:9}}{{81:9}} = \frac{4}{9}\]
\[\frac{{16}}{{12}} = \frac{{16:4}}{{12:4}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{4}{9}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{12}}{9}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{5}{{35}} = \frac{{5:5}}{{35:5}} = \frac{1}{7}\]
\[\frac{2}{{28}} = \frac{{2:2}}{{28:2}} = \frac{1}{{14}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{2}{{14}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{14}}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{25}}{{20}} = \frac{{25:5}}{{20:5}} = \frac{5}{4}\]
\[\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{{10}}{8}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{8}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{16}}{{40}} = \frac{{16:8}}{{40:8}} = \frac{2}{5}\]
\[\frac{3}{{30}} = \frac{{3:3}}{{30:3}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{15}}{{10}} = \frac{{15:5}}{{10:5}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








