Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 29. Em đã làm được gì? có đáp án
12 người thi tuần này 4.6 12 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 36. Yến, tạ, tấn có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 35. Thế kỉ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 34. Giây có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
Số có sáu chữ số là: 123 456
Câu 2/10
Lời giải
b) Đáp án đúng là: A
So sánh các số 123 456, 654 321, 321 654, 456 123 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm nghìn: 6 > 4 > 3 > 1
Vậy: 654 321 > 456 123 > 321 654 > 123 456
Vậy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:
654 321, 456 123, 321 654, 123 456
Lời giải
c) Đáp án đúng là: B
100 000, 200 000, ....., 400 000
Dãy số có các số liên tiếp nhau cách nhau 100 000 đơn vị.
Vậy số cần điền là: 200 000 + 100 000 = 300 000.
Câu 4/10
Lời giải
d) Đáp án đúng là: C
Số 700 000 có chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn.
Số 1 234 567 có chữ số 7 thuộc hàng đơn vị.
Số 7 654 321 có chữ số 7 thuộc hàng triệu.
Số 1 000 007 có chữ số 7 thuộc hàng đơn vị.
Lời giải
123 456 đọc là: Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
987 654 đọc là: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.
654 321 đọc là: Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Lời giải
a) 3 250 000: Chữ số 3 thuộc lớp triệu.
b) 670 600: chữ số 0 thuộc lớp nghìn.
c) 210: chữ số 1 thuộc lớp đơn vị.
d) 42 366 000: chữ số 3 thuộc lớp nghìn.
e) 90 000: chữ số 0 thuộc lớp đơn vị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Quan sát bảng sau và trả lời câu hỏi:
Bảng dưới đây thống kê số lượng sản phẩm của một công ty sản xuất hóa chất tẩy rửa trong tháng 10.

|
Sản phẩm |
Số lượng (chai) |
|
Nước rửa bát |
19 700 000 |
|
Nước giặt |
19 890 900 |
|
Nước xả vải |
18 450 800 |
|
Nước lau sàn |
19 900 490 |
|
Nước lau bếp |
18 780 000 |
|
Nước rửa tay |
19 800 800 |
a) Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé:
..................................................................................................
...................................................................................................
b) Số lượng nước rửa bát nhiều hơn số lượng nước rửa tay. Đúng hay Sai? Vì sao?
..................................................................................................
...................................................................................................
c) Số lượng từng loại nước giặt và nước nước xả vải đều nhỏ hơn nước lau sàn. Đúng hay Sai?
..................................................................................................
...................................................................................................
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

