Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 xã Bình Nguyên có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. 12
B. 18
C. 36
D. 54
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy: 18; 36; 54 chia hết cho cả 6 và 18.
18 là mẫu số chung chia hết cho mẫu số của hai phân số \[\frac{5}{6}\] và \[\frac{7}{{18}}\] và là mẫu số chung nhỏ nhất.
Vậy đáp án đúng là: 18
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy: 12 : 2 = 6 nên chọn MSC = 12
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{1}{2}\] ta được
Giữ nguyên \[\frac{7}{{12}}\]; \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{1}{2}\] ta được hai phân số \[\frac{7}{{12}}\] và \[\frac{6}{{12}}\]
Câu 3/10
A. \[\frac{{504}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
B. \[\frac{{56}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
C. \[\frac{{79}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
D. \[\frac{{42}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy 72 : 9 = 8 nên chọn MSC = 72
Quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{7}{9}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\] như sau:
\[\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 8}}{{9 \times 8}} = \frac{{56}}{{72}}\]; Giữ nguyên phân số \[\frac{{35}}{{72}}\]
Vậy quy đồng mẫu số các phân số \[\frac{7}{9}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\] ta được hai phân số \[\frac{{56}}{{72}}\] và \[\frac{{35}}{{72}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải
Ta thấy: 12 : 3 = 4; 12 : 4 = 3 nên chọn mẫu số chung nhỏ nhất là: 12.
Quy đồng mẫu số các phân số ta được:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]; \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số 3 phân số \[\frac{1}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{{12}}\] ta được 3 phân số lần lượt là \[\frac{4}{{12}};\frac{9}{{12}};\frac{7}{{12}}\]
Câu 5/10
A. \[\frac{3}{{12}}\]
B. \[\frac{4}{{12}}\]
C. \[\frac{5}{{12}}\]
D. \[\frac{6}{{12}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn MSC = 12
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{2}{3}\] và \[\frac{1}{4}\] ta được:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{2}{3}\] và \[\frac{1}{4}\] ta được hai phân số \[\frac{8}{{12}}\] và \[\frac{3}{{12}}\]
Câu 6/10
A. \[\frac{{12}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\]
B. \[\frac{{11}}{{35}}\] và \[\frac{8}{{35}}\]
C. \[\frac{{35}}{{28}}\] và \[\frac{{35}}{{15}}\]
D. \[\frac{{28}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn MSC = 35
Quy đồng mẫu số hai phân số \[\frac{4}{5}\] và \[\frac{3}{7}\] ta được:
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{28}}{{35}}\]
\[\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{15}}{{36}}\]
Vậy quy đồng mẫu số của phân số \[\frac{4}{5}\] và \[\frac{3}{7}\] ta được hai phân số \[\frac{{28}}{{35}}\] và \[\frac{{15}}{{35}}\].
Câu 7/10
A. \[\frac{{20}}{{24}}\] và \[\frac{{14}}{{24}}\]
B. \[\frac{{14}}{{24}}\] và \[\frac{{15}}{{24}}\]
C. \[\frac{{15}}{{24}}\] và \[\frac{{21}}{{24}}\]
D. \[\frac{{15}}{{24}}\] và \[\frac{{14}}{{24}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \[\frac{{27}}{{45}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{40}}{{45}}\]
B. \[\frac{{27}}{{45}};\frac{{38}}{{45}};\frac{{38}}{{45}}\]
C. \[\frac{{25}}{{45}};\frac{{35}}{{45}};\frac{{42}}{{45}}\]
D. \[\frac{{20}}{{45}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{40}}{{45}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\frac{{20}}{{24}}\] và \[\frac{8}{{24}}\]
B. \[\frac{{21}}{{24}}\] và \[\frac{8}{{24}}\]
C. \[\frac{{21}}{{24}}\] và \[\frac{6}{{24}}\]
D. \[\frac{{14}}{{24}}\] và \[\frac{{10}}{{24}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.