Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 69. Cộng hai phân số khác mẫu số có đáp án
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 57: Mi-li-mét vuông có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 55: Hình thoi có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
\[\frac{1}{4} + \frac{2}{3} = \frac{3}{{12}} + \frac{8}{{12}} = \frac{{11}}{{12}}\]
Vậy kết quả của phép tính \[\frac{1}{4} + \frac{2}{3}\] là: \[\frac{{11}}{{12}}\].
Câu 2/10
Lời giải
b) Đáp án đúng là: B
\[\frac{5}{4} + \frac{1}{3} = \frac{{15}}{{12}} + \frac{4}{{12}} = \frac{{19}}{{12}}\]
Vậy kết quả của phép tính \[\frac{5}{4} + \frac{1}{3}\] là: \[\frac{{19}}{{12}}\].
Câu 3/10
Lời giải
c) Đáp án đúng là: C
\[\frac{3}{4} + \frac{4}{5} = \frac{{15}}{{20}} + \frac{{16}}{{20}} = \frac{{31}}{{20}}\]
Vậy phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là: \[\frac{{31}}{{20}}\].
Lời giải
d) Đáp án đúng là: A
\[2 + \frac{1}{5} = \frac{{10}}{5} + \frac{1}{5} = \frac{{11}}{5}\]
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là: 11.
\[2 + \frac{1}{5} = \frac{{.....}}{5}\]
Lời giải
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
\[\frac{6}{{20}} + \frac{1}{5};\frac{3}{4} + \frac{1}{5};\frac{3}{{20}} + \frac{1}{4};\frac{1}{5} + \frac{1}{4}\]
\[\frac{6}{{20}} + \frac{1}{5} = \frac{6}{{20}} + \frac{4}{{20}} = \frac{{10}}{{20}}\]
\[\frac{3}{4} + \frac{1}{5} = \frac{{15}}{{20}} + \frac{4}{{20}} = \frac{{19}}{{20}}\]
\[\frac{3}{{20}} + \frac{1}{4} = \frac{3}{{20}} + \frac{5}{{20}} = \frac{8}{{20}}\]
\[\frac{1}{5} + \frac{1}{4} = \frac{4}{{20}} + \frac{5}{{20}} = \frac{9}{{20}}\]
So sánh các kết quả: \[\frac{{19}}{{20}} > \frac{{10}}{{20}} > \frac{9}{{20}} > \frac{8}{{20}}\] hay \[\frac{3}{4} + \frac{1}{5} > \frac{6}{{20}} + \frac{1}{5} > \frac{1}{5} + \frac{1}{4} > \frac{3}{{20}} + \frac{1}{4}\]
Sắp xếp các phép tính theo thứ tự có kết quả từ lớn đến bé là:
\[\frac{3}{4} + \frac{1}{5};\frac{6}{{20}} + \frac{1}{5};\frac{1}{5} + \frac{1}{4};\frac{3}{{20}} + \frac{1}{4}\]
Câu 6/10
Lời giải
Điền >, <, =?
|
a) \[\frac{5}{9} + \frac{{13}}{{27}} > \frac{{18}}{{27}}\] c) \[\frac{8}{7} < \frac{2}{3} + \frac{{13}}{{21}}\] |
b) \[\frac{1}{6} < \frac{3}{2} + \frac{1}{6}\] d) \[\frac{3}{4} + \frac{1}{8} < 1\] |
Giải thích
a) \[\frac{5}{9} + \frac{{13}}{{27}} = \frac{{15}}{{27}} + \frac{{13}}{{27}} = \frac{{28}}{{27}}\]
So sánh: \[\frac{{28}}{{27}} > \frac{{18}}{{27}}\] hay \[\frac{5}{9} + \frac{{13}}{{27}} > \frac{{18}}{{27}}\]
Vậy dấu cần điền là: >.
b) \[\frac{3}{2} + \frac{1}{6} = \frac{9}{6} + \frac{1}{6} = \frac{{10}}{6}\]
So sánh: \[\frac{1}{6} < \frac{{10}}{6}\] hay \[\frac{1}{6} < \frac{3}{2} + \frac{1}{6}\]
Vậy dấu cần điền là: <.
c) \[\frac{8}{7} = \frac{{8 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{24}}{{21}}\]
\[\frac{2}{3} + \frac{{13}}{{21}} = \frac{{14}}{{21}} + \frac{{13}}{{21}} = \frac{{27}}{{21}}\]
So sánh: \[\frac{{24}}{{21}} < \frac{{27}}{{21}}\] hay \[\frac{8}{7} < \frac{2}{3} + \frac{{13}}{{21}}\]
Vậy dấu cần điền là: <.
d) \[\frac{3}{4} + \frac{1}{8} = \frac{6}{8} + \frac{1}{8} = \frac{7}{8}\]
So sánh: \[\frac{7}{8} < 1\] do tử số nhỏ hơn mẫu số
Hay \[\frac{3}{4} + \frac{1}{8} < 1\]
Vậy dấu cần điền là: <.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





