Câu hỏi:

04/03/2026 22 Lưu

Cho các số: 3 245 168, 213 469, 1 250 417, 98 564, 1 362 409, 2 069 347

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) b)

Số

Đọc số

Làm tròn số đến

hàng chục nghìn

3 245 168

Ba triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi tám

3 250 000

213 469

Hai trăm mười ba nghìn bốn trăm sáu mươi chín

210 000

1 250 417

Một triệu hai trăm năm mươi nghìn bốn trăm mười bảy

1 250 000

98 564

Chín mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi bốn

99 000

1 362 409

Một triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh chín

1 360 000

2 069 347

Hai triệu không trăm sáu mươi chín nghìn ba trăm bốn mươi bảy

2 070 000

c)

So sánh: 98 564 < 213 469 < 1 250 417 < 1 362 409 < 2 069 347 < 3 245 168

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

98 564; 213 469; 1 250 417; 1 362 409; 2 069 347; 3 245 168

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Bài giải

Đổi: 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg

Xe thứ hai chở được số gạo là:

1 200 + 180 = 1 380 (kg)

Xe thứ ba chở được số gạo là:

1 380 – 192 = 1 188 (kg)

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

(1 200 + 1 380 + 1 188) : 3 = 1 256 (kg)

Đáp số: 1 256 kg

Lời giải

a)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]

\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{64}}{{24}}\]

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]

\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]

So sánh: \[\frac{{18}}{{24}} < \frac{{19}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}} < \frac{{64}}{{24}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{4};\frac{{19}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{8}{3}\]

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{50}}{{20}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]

\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{14}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{14}}{{20}} < \frac{{15}}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{21}}{{20}} < \frac{{50}}{{20}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{7}{{10}};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{{21}}{{20}};\frac{5}{2}\]

c)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 30

\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{55}}{{30}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]

\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{45}}{{30}}\]

So sánh: \[\frac{1}{{30}} < \frac{{21}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}} < \frac{{45}}{{30}} < \frac{{55}}{{30}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{{30}};\frac{7}{{10}};\frac{4}{5};\frac{3}{2};\frac{{11}}{6}\]

d)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]

\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{22}}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{16}}{{12}} < \frac{{22}}{{12}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{4}{3};\frac{{11}}{6}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 phút = ………. giây                           b) 3 giờ = ………. giây

c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây                             d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây

e) 5 phút 34 giây = ………. giây               f) 7 phút 29 giây = ………. giây

g) 2 thế kỉ = ………. năm                         h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm

i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm      j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP