Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657
b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102
c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777
d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547
e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657
b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102
c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777
d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547
e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654
Quảng cáo
Trả lời:
a)
So sánh:
201 356 498 > 198 650 324 > 150 498 670 > 24 560 319 > 19 444 687 > 98 657
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
201 356 498; 198 650 324; 150 498 670; 24 560 319; 19 444 687; 98 657
b)
So sánh: 365 201 487 > 78 694 102 > 65 412 034 > 49 587 163 > 45 169 870 > 9 604
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
365 201 487; 78 694 102; 65 412 034; 49 587 163; 45 169 870; 9 604
c)
So sánh: 356 498 777 > 102 369 478 > 56 214 033 > 9 658 701 > 80 561 > 45 780
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
356 498 777; 102 369 478; 56 214 033; 9 658 701; 80 561; 45 780
d)
So sánh:
697 450 346 > 361 204 555 > 57 460 547 > 15 678 021 > 9 504 213 > 231 054
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
697 450 346; 361 204 555; 57 460 547; 15 678 021; 9 504 213; 231 054
e)
So sánh: 346 098 547 > 125 649 037 > 65 402 317 > 89 654 > 56 980 > 9 012
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
346 098 547; 125 649 037; 65 402 317; 89 654; 56 980; 9 012
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{{49}}{{42}} = \frac{{49:7}}{{42:7}} = \frac{7}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{3}{{36}} = \frac{{3:3}}{{36:3}} = \frac{1}{{12}}\]
\[\frac{2}{8} = \frac{{2:2}}{{8:2}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{12}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{36}}{{81}} = \frac{{36:9}}{{81:9}} = \frac{4}{9}\]
\[\frac{{16}}{{12}} = \frac{{16:4}}{{12:4}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{4}{9}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{12}}{9}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{5}{{35}} = \frac{{5:5}}{{35:5}} = \frac{1}{7}\]
\[\frac{2}{{28}} = \frac{{2:2}}{{28:2}} = \frac{1}{{14}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{2}{{14}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{14}}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{25}}{{20}} = \frac{{25:5}}{{20:5}} = \frac{5}{4}\]
\[\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{{10}}{8}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{8}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{16}}{{40}} = \frac{{16:8}}{{40:8}} = \frac{2}{5}\]
\[\frac{3}{{30}} = \frac{{3:3}}{{30:3}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{15}}{{10}} = \frac{{15:5}}{{10:5}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
Lời giải
a) \[\frac{9}{8} + \frac{5}{7} + \frac{3}{8} + \frac{4}{7} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}\]
\[ = \left( {\frac{9}{8} + \frac{3}{8} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8}} \right) + \left( {\frac{5}{7} + \frac{4}{7} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}} \right)\]
\[ = \frac{{16}}{8} + \frac{{14}}{7}\]
= 2 + 2 = 4
b) \[\frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{2}{3} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{3}\]
\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{5}{4} + \frac{3}{8} + 1} \right)\]
\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{{10}}{8} + \frac{3}{8} + \frac{8}{8}} \right)\]
\[ = \frac{2}{3} \times \frac{{21}}{8}\]
\[ = \frac{7}{4}\]
c) \[\frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7}:\frac{3}{7}\]
\[ = \frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{7}{3}\]
\[ = \frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{9} + \frac{2}{9} + \frac{7}{3}} \right)\]
\[ = \frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{9} + \frac{2}{9} + \frac{{21}}{9}} \right)\]
\[ = \frac{5}{7} \times \frac{{24}}{9}\]
\[ = \frac{{40}}{{21}}\]
d) \[\frac{4}{9}:\frac{2}{5} + \frac{3}{5}:\frac{9}{4} - \frac{2}{3}:\frac{9}{4}\]
\[ = \frac{4}{9} \times \frac{5}{2} + \frac{3}{5} \times \frac{4}{9} - \frac{2}{3} \times \frac{4}{9}\]
\[ = \frac{4}{9} \times \left( {\frac{5}{2} + \frac{3}{5} - \frac{2}{3}} \right)\]
\[ = \frac{4}{9} \times \left( {\frac{{75}}{{30}} + \frac{{18}}{{30}} - \frac{{20}}{{30}}} \right)\]
\[ = \frac{4}{9} \times \frac{{73}}{{30}}\]
\[ = \frac{{146}}{{135}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
