Câu hỏi:

04/03/2026 55 Lưu

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

Experts often forecast an upswing in an economy after a protracted slowdown.

A. a reform
B. inflation 
C. an improvement
D. a decline

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Tạm dịch: Các chuyên gia thường dự báo về sự đi lên của một nền kinh tế sau một đợt suy thoái kéo dài.

upswing /ˈʌpswɪŋ/ (n): một sự đi lên, cải thiện, gia tăng

Xét các đáp án:

A. reform /rɪˈfɔːrm/ (n): sự cải cách

B. inflation /ɪnˈfleɪʃn/ (n): lạm phát

C. improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải thiện

D. decline /dɪˈklaɪn/ (n): sự suy giảm

Do đó: upswing >< decline

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Các công ty chi hàng triệu đô la cho các quảng cáo để cố gắng thuyết phục công chúng mua sản phẩm của họ.

Cần lưu ý hai danh từ sau:

Advertising /ˈædvərtaɪzɪŋ/ (n): hoạt động hoặc ngành công nghiệp quảng cáo (quảng cáo nói chung, nền quảng cáo)

Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ (n): các quảng cáo như clips trên tivi, báo chí, poster và

banner.

Lưu ý “advertising” là danh từ không đếm được nên ta không dùng nó ở dạng số nhiều thêm “s”.

Sửa lỗi: advertisings advertisements/ads

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mặc dù ông Anderson rất giàu, thực tế ông là một triệu phú, nhưng ông sống

trong một ngôi nhà nhỏ ở ngoại ô.

live (v): sinh sống

Xét các đáp án:

A. reside /rɪˈzaɪd/ (v): (+adv/prep) sống ở một nơi cụ thể nào đó

B. relax (v): thư giãn

C. experiment /ɪkˈsperɪment/ (v): tiến hành một cuộc thí nghiệm

D. employ (v): thuê mướn

Do đó: lives ~ resides

Câu 3

A. who I lent the money from 
B. whom I lent to the money 
C. I lent the money to 
D. whose money I lent

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. are produced 
B. having produced 
C. produced 
D. producing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP