khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/03/2026 117 Lưu

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

This task is not rocket science. Just focus on observing this reaction and you can reach a conclusion on chemical properties of bronze.

A. difficult
B. uncomplicated 
C. effortless 
D. trivial

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nhiệm vụ này không phải là quá khó để thực hiện. Chỉ cần tập trung vào việc quan sát phản ứng này và bạn có thể đưa ra kết luận về tính chất hóa học của đồng.

→ not rocket science (adj): không khó để làm, hiểu

Xét các đáp án:

A. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj): khó khăn; gay go

B. uncomplicated /ʌnˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): không rắc rối, không phức tạp; đơn giản

C. effortless /ˈefətləs/ (adj): dễ dàng, cần ít nỗ lực

D. trivial /ˈtrɪviəl/ (adj): tầm thường, không đáng kể

→ Do đó: not rocket science >< difficult

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. cut off: cắt giảm

B. seized up: trục trặc

C. gone off: biến mất

D. wiped out: xóa sổ

Dịch nghĩa: Nếu một cỗ máy dừng di chuyển hoặc hoạt động một cách bình thường, bạn có thể nói nó bị trục trặc.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Kiến trúc sư thất vọng rằng quy hoạch thành phố mới của ông đã bị từ chối.

→ let sb down (phr.v): khiến ai thất vọng

Xét các đáp án:

A. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (a): cảm thấy thất vọng

B. satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ (a): cảm thấy hài lòng

C. emotional /ɪˈməʊʃənl/ (a): thuộc về cảm xúc

D. optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (a): rất lạc quan

→ Do đó: let down ~ disappointed

Câu 3

A. No, thanks. 
B. Yes, I am so glad. 
C. Sorry, the seat is taken. 
D. Yes. You can sit here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. had submitted 
B. has submitted 
C. was submitting 
D. submitted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP