Put the words in the correct order.
are / They / hungry.
A. They hungry are.
B. They are hungry.
C. Are hungry they.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
He cold is.
Is cold he.
Cold is he.
He is cold.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.
Câu 2
I have a candle.
This is my sister.
Look at the river.
Pollie’s sad.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)
B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)
C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)
D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)
Chọn đáp án C.
Câu 3
Is Maya sad.
Maya sad is.
Maya is sad.
Sad Tony is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
No, it, isn’t.
He’s hot.
The queen is quiet.
Is it your grandma?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Look at the rainbow.
Is this your jug?
There’s a sock on the sofa.
Here you are.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
