Câu hỏi:

05/03/2026 55 Lưu

Put the words in the correct order.

are / They / hungry.

A. They hungry are.

B. They are hungry.

C. Are hungry they.

D. Hungry are they.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

He cold is.

B.

Is cold he.

C.

Cold is he.

D.

He is cold.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.

Câu 2

A.

I have a candle.

B.

This is my sister.

C.

Look at the river.

D.

Pollie’s sad.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)

B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)

C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)

D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)

Chọn đáp án C.

Câu 3

A.

Is Maya sad.

B.

Maya sad is.

C.

Maya is sad.

D.

Sad Tony is.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

She am cold.

B.

She cold.

C.

She are cold.

D.

She’s cold.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

No, it, isn’t.

B.

He’s hot.

C.

The queen is quiet.

D.

Is it your grandma?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Look at the rainbow.

B.

Is this your jug?

C.

There’s a sock on the sofa.

D.

Here you are.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP