Questions 6-10. Read and choose.
(6) _______, transportation in my hometown was very simple. There (7) _______ only a few buses and some motorbikes. There weren’t (8) _______ taxis or trains. Many people went on foot or by bike. The streets were quiet and there were many green (9) _______.
Now, things are different. There are many cars, buses and scooters. Some people ride (10) _______ bikes. There is also a train station in the town. People can travel easily and quickly. Life is more convenient now than before.
Questions 6-10. Read and choose.
(6) _______, transportation in my hometown was very simple. There (7) _______ only a few buses and some motorbikes. There weren’t (8) _______ taxis or trains. Many people went on foot or by bike. The streets were quiet and there were many green (9) _______.
Now, things are different. There are many cars, buses and scooters. Some people ride (10) _______ bikes. There is also a train station in the town. People can travel easily and quickly. Life is more convenient now than before.
(6) _______, transportation in my hometown was very simple.
A. Tomorrow
B. Every day
C. In the past
D. Next year
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. Tomorrow: Ngày mai
B. Every day: Hàng ngày
C. In the past: Trong quá khứ, trước đây
D. Next year: Năm sau
Phía sau dùng “was” quá khứ, và tổng quan đang nói về phương tiện giao thông trong quá khứ, do đó chọn C.
Dịch nghĩa: Trước đây, phương tiện giao thông ở quê tôi rất đơn giản.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There (7) _______ only a few buses and some motorbikes.
A. was
B. were
C. be
D. have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
“buses/motorbikes” → số nhiều
Chọn B.
Dịch nghĩa: Chỉ có một vài chiếc xe buýt và một số xe máy.
Câu 3:
There weren’t (8) _______ taxis or trains.
A. much
B. some
C. a
D. any
Đáp án đúng: D
There wasn’t/weren’t + any + danh từ
Dùng “any” trong câu phủ định.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Không hề có xe tắc xi hay tàu hỏa.
Câu 4:
The streets were quiet and there were many green (9) _______.
A. trees
B. ice
C. tree
D. car
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: There were/weren’t + danh từ số nhiều → Chọn A.
Dịch nghĩa: Đường phố yên ắng và có rất nhiều cây xanh.
Câu 5:
Some people ride (10) _______ bikes.
A. his
B. electric
C. inside
D. a
Đáp án đúng: B
A. his → tính từ sở hữu, không phù hợp vì “some people” (nhiều người)
B. electric: điện → tính từ mô tả loại xe → electric bikes
C. inside → trạng từ/giới từ, không đứng trước danh từ kiểu này
D. a → mạo từ số ít, nhưng “bikes” là số nhiều
Chọn B.
Dịch nghĩa: Một số người đi xe đạp điện.
Dịch bài đọc:
Trước đây, giao thông ở quê tôi rất đơn giản. Chỉ có vài chiếc xe buýt và một số xe máy. Không có taxi hay tàu hỏa. Nhiều người đi bộ hoặc đi xe đạp. Đường phố yên tĩnh và có nhiều cây xanh.
Bây giờ, mọi thứ đã khác. Có nhiều ô tô, xe buýt và xe máy. Một số người đi xe đạp điện. Thị trấn cũng có ga tàu hỏa. Mọi người có thể đi lại dễ dàng và nhanh chóng. Cuộc sống bây giờ tiện lợi hơn trước.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Một trăm năm trước, Hà Nội chưa rộng lớn.
Thông tin: One hundred years ago, Ha Noi was small, … (Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ, …)
→ Chọn đáp án A.
Câu 2
There were a lot of people at the party last night.
There was a lot of people at the party last night.
There were lot of people inside party last night.
There was a lot people at the party last night.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
people → danh từ số nhiều → dùng “were”, không dùng “was”
Cấu trúc đúng là: a lot of + danh từ → phải có “of”
Cụm đúng: at the party → không nói “inside party”
Chọn A.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều người ở bữa tiệc tối qua.
Câu 3
Every day by bus I often go to school.
I go to school often by bus every day.
I often go to school by bus every day.
Often I go to every day school by bus.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Fifty years ago any cars there weren’t.
There weren’t fifty years ago any cars.
There weren’t any cars fifty years ago.
Cars weren’t any there fifty years ago.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
It was easy to get to the bus station on foot.
To get the bus station on foot was easy to it.
On foot it was to easy get to the bus station.
It was to get to the bus station easy on foot.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
The playground is middle the park.
The playground is in the middle of the park.
The playground in the middle park.
The playground is in middle of park.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.