Questions 1-5. Read and choose.
An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. The old woman chased him quickly and the Gingerbread Man shouted loudly. The Gingerbread Man couldn’t swim well. The Gingerbread Man saw a fox, and the fox said, “I can swim.” The Gingerbread Man sat politely on the fox’s nose.
Questions 1-5. Read and choose.
An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. The old woman chased him quickly and the Gingerbread Man shouted loudly. The Gingerbread Man couldn’t swim well. The Gingerbread Man saw a fox, and the fox said, “I can swim.” The Gingerbread Man sat politely on the fox’s nose.
The old woman was able to catch the Gingerbread Man.
A. True
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cụ già có thể bắt kịp Cậu bé Bánh gừng.
Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)
→ Chọn đáp án B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The Gingerbread Man was a slow runner.
A. True
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng chạy chậm.
Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 3:
The Gingerbread Man shouted loudly while being chased.
A. True
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng đã hét lên thật to khi bị đuổi.
Thông tin: The old woman chased him quickly and the Gingerbread Man shouted loudly. (Cụ già đuổi theo cậu một cách rất nhanh và Cậu bé Bánh gừng đã hét lên thật to.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 4:
The Gingerbread Man was a very good swimmer.
A. True
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cậu bé Bánh gừng bơi rất giỏi.
Thông tin: The Gingerbread Man couldn’t swim well. (Cậu bé Bánh gừng không thể bơi giỏi.)
→ Chọn đáp án B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
The students listen careful to the teacher.
The students listen carefully to the teacher.
The students listens carefully to the teacher.
The students are listen carefully to the teacher.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
“listen” là động từ → cần trạng từ “carefully”
Chủ ngữ số nhiều → listen
Chọn B.
Dịch nghĩa: Các học sinh lắng nghe giáo viên một cách cẩn thận.
Câu 2
A. walk
B. walks
C. walked
D. walking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “the students” (số nhiều) → dùng “walk”
Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày
Chọn A.
Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, các học sinh đi nhẹ nhàng vào thư viện trường.
Câu 3
You must put in the garbage can litter.
You put must the litter in garbage can.
You must put the litter in the garbage can.
You must put the garbage can in litter.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
She sings beautiful on the stage.
She sing beautifully on the stage.
She sings beautifully on the stage.
She is sings beautifully on the stage.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
She speaks politely to her teacher.
She speak politely to her teacher.
She speaks polite to her teacher.
She is speak politely to her teacher.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Carefully listen when your teacher is speaking.
Listen when carefully your teacher is speaking.
Listen carefully when your teacher is speaking.
Listen when your is teacher speaking carefully.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.