Questions 6-10. Read and choose.
In the morning, the students (6) _______ quietly into the school library. They sit carefully at the tables and read books (7) _______. The teacher speaks politely and explains the lesson clearly so everyone can understand. In the afternoon, the children play in the park. Some boys run quickly, while others walk (8) _______ near the road. They (9) _______ carefully at cars before crossing the street. When the bell rings, they line up neatly and go home happily. Everyone (10) _______ the rules and behaves well every day.
Questions 6-10. Read and choose.
In the morning, the students (6) _______ quietly into the school library. They sit carefully at the tables and read books (7) _______. The teacher speaks politely and explains the lesson clearly so everyone can understand. In the afternoon, the children play in the park. Some boys run quickly, while others walk (8) _______ near the road. They (9) _______ carefully at cars before crossing the street. When the bell rings, they line up neatly and go home happily. Everyone (10) _______ the rules and behaves well every day.
In the morning, the students (6) _______ quietly into the school library.
A. walk
B. walks
C. walked
D. walking
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “the students” (số nhiều) → dùng “walk”
Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày
Chọn A.
Dịch nghĩa: Vào buổi sáng, các học sinh đi nhẹ nhàng vào thư viện trường.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
They sit carefully at the tables and read books (7) _______.
A. quiet
B. quietly
C. noisy
D. noise
Đáp án đúng: B
A. quiet (adj): yên tĩnh
B. quietly (adv): một cách yên tĩnh
C. noisy (adj): ồn ào
D. noise (n): tiếng ồn
“read” là động từ → cần trạng từ chỉ cách thức
“quietly” là trạng từ đúng
Chọn B.
Dịch nghĩa: Họ ngồi cẩn thận ở bàn và đọc sách một cách yên lặng.
Câu 3:
Some boys run quickly, while others walk (8) _______ near the road.
A. slow
B. slowly
C. slowness
D. slower
Đáp án đúng: B
“walk” là động từ → dùng trạng từ “slowly”
“slow” là tính từ → không phù hợp
Chọn B.
Dịch nghĩa: Một số cậu bé chạy nhanh, trong khi những em khác đi chậm gần đường.
Câu 4:
They (9) _______ carefully at cars before crossing the street.
A. look
B. looks
C. looked
D. looking
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “They” → dùng “look”
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động thường xuyên
Chọn A.
Dịch nghĩa: Các em nhìn xe cộ cẩn thận trước khi băng qua đường.
Câu 5:
Everyone (10) _______ the rules and behaves well every day.
A. follow
B. follows
C. followed
D. following
Đáp án đúng: B
“Everyone” là chủ ngữ số ít → động từ thêm -s
Thì hiện tại đơn → follows
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mọi người đều tuân theo các quy tắc và cư xử tốt mỗi ngày.
Dịch bài đọc:
Buổi sáng, các em học sinh ngoan ngoãn đi vào thư viện trường. Các em ngồi ngay ngắn vào bàn và đọc sách một cách yên lặng. Cô giáo nói chuyện lịch sự và giải thích bài học rõ ràng để mọi người đều hiểu. Buổi chiều, các em chơi ở công viên. Một số bạn nam chạy nhanh, trong khi những bạn khác đi bộ chậm rãi gần đường. Các em nhìn kỹ xe cộ trước khi qua đường. Khi chuông reo, các em xếp hàng ngay ngắn và vui vẻ về nhà. Mọi người đều tuân thủ nội quy và cư xử tốt mỗi ngày.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cụ già có thể bắt kịp Cậu bé Bánh gừng.
Thông tin: An old woman wanted to catch the Gingerbread Man, but he could run fast. (Một cụ già muốn bắt Cậu bé Bánh gừng, nhưng cậu ta có thể chạy rất nhanh.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 2
The students listen careful to the teacher.
The students listen carefully to the teacher.
The students listens carefully to the teacher.
The students are listen carefully to the teacher.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
“listen” là động từ → cần trạng từ “carefully”
Chủ ngữ số nhiều → listen
Chọn B.
Dịch nghĩa: Các học sinh lắng nghe giáo viên một cách cẩn thận.
Câu 3
You must put in the garbage can litter.
You put must the litter in garbage can.
You must put the litter in the garbage can.
You must put the garbage can in litter.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
She sings beautiful on the stage.
She sing beautifully on the stage.
She sings beautifully on the stage.
She is sings beautifully on the stage.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
She speaks politely to her teacher.
She speak politely to her teacher.
She speaks polite to her teacher.
She is speak politely to her teacher.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Carefully listen when your teacher is speaking.
Listen when carefully your teacher is speaking.
Listen carefully when your teacher is speaking.
Listen when your is teacher speaking carefully.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.