Câu hỏi:

10/03/2026 14 Lưu

Cho hình tứ diện \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều có độ dài cạnh \(AB\) bằng \(a,SA \bot \left( {ABC} \right),SA = a\sqrt 2 \). Điểm \(M\) trên cạnh \(SC\) sao cho \(MC = \frac{1}{2}MS\), mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\) và vuông góc với \(AB\). Tính diện tích thiết diện của khối chóp tạo bởi mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?

A. \(S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{9}\).                                
B. \(S = \frac{{2{a^2}\sqrt 6 }}{9}\).                                  
C. \(S = \frac{{{a^2}\sqrt 6 }}{3}\).                                
D. \(S = \frac{{{a^2}\sqrt 6 }}{9}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Xác định thiết diện của hình chóp sau đó tính diện tích thiết diện đó

Lời giải

Cho hình tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có độ dài cạnh AB (ảnh 1)

Ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{SA \bot \left( {ABC} \right)}\\{AB \subset \left( {ABC} \right)}\end{array} \Rightarrow SA \bot AB} \right.\)

Gọi \(I\) là trung điểm \(AB,\Delta ABC\) đều \( \Rightarrow CI \bot AB\)

Từ \(M\) kẻ \(MN//SA,N \in AC \Rightarrow MN \bot AB\)

\( \Rightarrow \left( \alpha \right) \cap \left( {SAC} \right) = MN\)

Trong mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) kẻ \(NP \bot AB,P \in AB\)

\( \Rightarrow NP \bot AB \Rightarrow NP = \left( \alpha \right) \cap \left( {ABC} \right)\)

Trong mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\), kẻ \(PQ//SA \Rightarrow PQ \bot AB \Rightarrow PQ = \left( \alpha \right) \cap \left( {SAB} \right)\)

Vậy thiết diện của hình chóp tạo bởi mặt phẳng (\(\alpha \)) và hình chóp \(S.ABC\) là tứ giác \(MNPQ\)

Tứ giác \(MNPQ\)\(MN//PQ\)\(MN \bot NP,PQ \bot NP \Rightarrow \) Tứ giác \(MNPQ\) là hình thang vuông

Áp dụng định lý Thales trong tam giác \(SAC\)\(MN//SA\):

\(\frac{{MC}}{{SC}} = \frac{{NC}}{{NA}} = \frac{{MN}}{{SA}} = \frac{1}{3} \Rightarrow MN = \frac{1}{3}SA = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}\)

Tương tự trong tam giác \(AIC\)\(IC//NP\):

\(\frac{{AP}}{{AI}} = \frac{{AN}}{{AC}} = \frac{{PN}}{{IC}} = \frac{2}{3} \Rightarrow \frac{{PN}}{{IC}} = \frac{2}{3} \Rightarrow PN = \frac{2}{3}IC\)

\(IC\) là đường cao trong tam giác đều \( \Rightarrow IC = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

\( \Rightarrow PN = \frac{2}{3}.\frac{{a\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)

Trong tam giác \(SAB\)\(PQ//SA \Rightarrow \frac{{PB}}{{BA}} = \frac{{BQ}}{{SB}} = \frac{{PQ}}{{SA}} = \frac{1}{3} \Rightarrow \frac{{PQ}}{{SA}} = \frac{1}{3} \Rightarrow PQ = \frac{1}{3}a\sqrt 2 \)

Vậy diện tích thiết diện cần tìm là:

\(S = \frac{{MN + PQ}}{2}.NP = \frac{{\frac{{a\sqrt 2 }}{3} + \frac{{a\sqrt 2 }}{3}}}{2}.\frac{{a\sqrt 3 }}{3} = \frac{{{a^2}\sqrt 6 }}{9}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao.
B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo.
C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn.
D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Dựa vào lí thuyết về Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Hoa Kỳ.

Lời giải

Quy mô dân số lớn mang lại lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

A, B, D sai vì quy mô dân số lớn (số dân lớn) không quy định tới chất lượng/trình độ lao động => trình độ cao, ít phải đào tạo, giá lao động thấp là sai.

Lời giải

(1) 1/2

Đáp án đúng là "1/2"

Phương pháp giải

Lời giải

Từ giả thiết

\( \Rightarrow {\left( {kF\left( {2x + 2025} \right)} \right)} = k.F'\left( {2x + 2025} \right) = 2k.f\left( {2x + 2025} \right)\)

\( \Rightarrow 2k = 1 \Rightarrow k = \frac{1}{2}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 4;4} \right)\).  

B. \(\left( { - 5; - 3} \right)\).                                        

C. \(\left[ { - 4;4} \right]\).           

D. \(\left( { - 2;2} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

  A. \(\frac{7}{{12}}\).           
B. \(\frac{1}{4}\).                
C. \(\frac{1}{{12}}\).            
D. \(\frac{5}{{12}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).                                   
B. \(\left( { - 4; - 2} \right)\).    
C. \(\left( {1;2} \right)\).      
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP