Câu hỏi:

10/03/2026 31 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(2a\), hình chiếu vuông góc của \(S\) lên đáy là trung điểm cạnh \(AB,\widehat {ASB} = {90^ \circ }\). Khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) bằng?

A. \(\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\). 
B. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).  
C. \(\frac{{4a\sqrt 3 }}{3}\). 
D. \(\frac{{3a\sqrt 3 }}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Lời giải

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a (ảnh 1)

Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(S\) lên đáy \( \Rightarrow SH \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SH \bot AB\)

Xét \(\Delta SAB\) vuông tại \(S\)\(SH\) là đường cao đồng thời là đường trung tuyến

\( \Rightarrow {\rm{\Delta }}SAB\) vuông cân tại \(S \Rightarrow SH = \frac{1}{2}AB = a\)

Gọi \(N\) là trung điểm của cạnh \(CD,HN \cap BD = \left\{ O \right\},HC \cap BD = \left\{ I \right\}\)

Ta có \(OH//BC\), theo định lý Thales \(\frac{{IH}}{{IC}} = \frac{{OH}}{{BC}} = \frac{1}{2} \Rightarrow \frac{{IH}}{{IC}} = \frac{1}{2}\)

Lại có

\(HC \cap \left( {SBD} \right) = \left\{ I \right\} \Rightarrow \frac{{d\left( {H;\left( {SBD} \right)} \right)}}{{d\left( {C;\left( {SBD} \right)} \right)}} = \frac{{IH}}{{IC}} = \frac{1}{2} \Rightarrow d\left( {C;\left( {SBD} \right)} \right) = 2d\left( {H;\left( {SBD} \right)} \right)\)

Trong mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\), từ \(H\) kẻ \(HP \bot BD\) tại \(P\) (1)

Do \(SH \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SH \bot BD\) (2)

Từ (1) và (2)\( \Rightarrow BD \bot \left( {SHP} \right)\) (3). Mặt khác \(BD \subset \left( {SBD} \right)\) (4)

Từ \(\left( 3 \right)\)\(\left( 4 \right) \Rightarrow \left( {SHP} \right) \bot \left( {SBD} \right)\) theo giao tuyến \(SP\)

Trong mặt phẳng \(\left( {SHP} \right)\), hạ \(HQ \bot SP\) tại \(Q \Rightarrow HQ \bot \left( {SBD} \right) \Rightarrow d\left( {H;\left( {SBD} \right)} \right) = HQ\)

Xét \(\Delta HPB\) vuông tại \(P\), có \(\sin \widehat {HBP} = \frac{{HP}}{{HB}} \Rightarrow HP = HB.{\rm{sin}}{45^ \circ } = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)

Xét \({\rm{\Delta }}SHP\) vuông tại \(H\), có đường cao \(HQ \Rightarrow HQ = \frac{{HS.HP}}{{\sqrt {H{S^2} + H{P^2}} }} = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)

\( \Rightarrow d\left( {C;\left( {SBD} \right)} \right) = 2d\left( {H;\left( {SBD} \right)} \right) = 2HQ = \frac{{2\sqrt 3 a}}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao.
B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo.
C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn.
D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Dựa vào lí thuyết về Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Hoa Kỳ.

Lời giải

Quy mô dân số lớn mang lại lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

A, B, D sai vì quy mô dân số lớn (số dân lớn) không quy định tới chất lượng/trình độ lao động => trình độ cao, ít phải đào tạo, giá lao động thấp là sai.

Lời giải

(1) 1/2

Đáp án đúng là "1/2"

Phương pháp giải

Lời giải

Từ giả thiết

\( \Rightarrow {\left( {kF\left( {2x + 2025} \right)} \right)} = k.F'\left( {2x + 2025} \right) = 2k.f\left( {2x + 2025} \right)\)

\( \Rightarrow 2k = 1 \Rightarrow k = \frac{1}{2}\)

Câu 3

  A. \(\frac{7}{{12}}\).           
B. \(\frac{1}{4}\).                
C. \(\frac{1}{{12}}\).            
D. \(\frac{5}{{12}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 4;4} \right)\).  

B. \(\left( { - 5; - 3} \right)\).                                        

C. \(\left[ { - 4;4} \right]\).           

D. \(\left( { - 2;2} \right)\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).                                   
B. \(\left( { - 4; - 2} \right)\).    
C. \(\left( {1;2} \right)\).      
D. \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP