Bảng sau thể hiện số liệu thống kê doanh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
Số thứ tự
Loại hàng
Số lượng
Giá tiền (đồng)
1
Vở
68
10 000
2
Bút bi
100
5 000
3
Thước kẻ
35
7 000
4
Bút chì
35
5 000
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Bảng sau thể hiện số liệu thống kê doanh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
|
Số thứ tự |
Loại hàng |
Số lượng |
Giá tiền (đồng) |
|
1 |
Vở |
68 |
10 000 |
|
2 |
Bút bi |
100 |
5 000 |
|
3 |
Thước kẻ |
35 |
7 000 |
|
4 |
Bút chì |
35 |
5 000 |
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Quảng cáo
Trả lời:
Tổng số tiền mua văn phòng phẩm là:
\[68 \cdot 10\,\,000 + 100 \cdot 5\,\,000 + 35 \cdot 7\,\,000 + 35 \cdot 5{\rm{ }}000 = 1\,\,600\,\,000\] (đồng)
Vậy ttổng số tiền mua văn phòng phẩm là \[1\,\,600\,\,000\] đồng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
a) \[45 \cdot 57 + 45 \cdot 43 - 500\] \[ = 45 \cdot \left( {57 + 43} \right)--500\] \[ = 45 \cdot 100--500\] \[ = 4500--500 = 4000\]. |
b) \({2018^0} + {7^9}:{7^7} + 12:2\) \( = 1 + {7^2} + 6\) \( = 1 + 49 + 6 = 50\). |
Lời giải
a) - Số La Mã XIII đề cập phía trên có giá trị là 13 trong hệ thập phân.
- Số 3; 9 được viết ở dạng số La Mã lần lượt là III; IX.
b) Các bội của 9 là: 18; 324.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



